Human Capital là các khoản đầu tư tạo năng suất từ con người, bao gồm kỹ năng, năng lực, ý tưởng và sức khỏe, kết quả từ chi tiêu cho giáo dục, các chương trình đào tạo nơi làm việc, và chăm sóc sức khỏe
Human Capital / Nguồn Vốn Con Người
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Human Poverty Index (HPI) / Chỉ Số Nghèo Của Con Người (HPI)
09-10-2025
Human Poverty Index (HPI) là chỉ số đo lường sự nghèo khó trong phát triển con người về cơ bản của một quốc gia. Các biến số được dùng như phần trăm số người có lẽ sẽ chết trước tuổi 40, tỷ lệ người lớn không biết chữ, phần trăm dân cư không tiếp cận dịch vụ sức khỏe và nước vệ sinh, và phần trăm trẻ 5 tuổi thiếu cân nặngHuman Development Index / Chỉ Số Phát Triển Con Người (HDI)
09-10-2025
Human Development Index là một chỉ số đo lường sự phát triển kinh tế xã hội, căn cứ trên các số đo về tuổi theo kỳ vọng, thành quả giáo dục, tỷ lệ biết chữ và thu nhập thực đầu người điều chỉnh.Holdup / Sự Phong Tỏa
09-10-2025
Holdup là hành động khai thác sự phụ thuộc của bên kiaNghĩa khác: (Sự) Kẹt; Tắc Nghẽn; Ú Đọng (Hàng Hóa); Đòi Giá Cao; Ruộng Đất; Tài Sản Đất Đai; Tài Sản; Cổ QuyềnNewly Industrializing Countries (NICS) / Các Nước Mới Công Nghiệp Hoá
09-10-2025
Newly Industrializing Countries (NICS) là các nước có trình độ phát triển kinh tế tương đối cao với một khu vực công nghiệp quan trọng và năgn động, và có các liên kết mật thiết với thương mại, tài chính và đầu tư quốc tế, gồm Argentina, Brazil, Korea, Mexico, Portugal, Singapore, South Korea, Spain, TaiwanNew Protectionism / Chủ Nghĩa Bảo Hộ Mới
09-10-2025
New Protectionism là phạm vi rộng các rào cản thương mại phi thuế quan được dựng lên bởi các nước phát triển đối với xuất khẩu sản phẩm chế tạo của các nước đang phát triển; điển hình như hạn ngạch hay hạn chế xuất khẩu “tự nguyện” của các nước kém phát triển
