Headcount Index - như tỷ lệ dân số sống dưới mức nghèo (poverty line) của một quốc gia
Headcount Index / Chỉ Số Tính Theo Đầu Người
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Network Externality (Micro Econ) / Ngoại Tác Kết Nối (Kinh Tế Vi Mô)
09-10-2025
Kinh tế vi mô - Network Externality (Micro Econ) là:1. Khi cầu của một cá nhân phụ thuộc vào sức mua của những cá nhân khác.2.Network Effects (Or Network Externalities) / Hiệu Ứng Mạng ; Tác Động Ngoại Hiện Mạng
09-10-2025
Network Effects (Or Network Externalities) là tình huống trong đó giá trị của một sản phẩm hay dịch vụ phụ thuộc cùng chiều (dương) vào số người cùng sử dụng. Thí dụ như email.Land Reform / Cải Cách Ruộng Đất
09-10-2025
Land Reform là nỗ lực nhằm tái tổ chức và chuyển đổi các hệ thống nông nghiệp hiện hữu, với ý định cải thiện phân phối thu nhập nông nghiệp và vì vậy đẩy mạnh phát triển nông thôn.Harrod-Domar Growth Model / Mô Hình Tăng Trưởng Harrod – Domar
09-10-2025
Harrod-Domar Growth Model là mô hình tăng trưởng một khu vực do R.F.Harrod và E.Domar phát triển vào những năm 1940, về cơ bản xuất phát từ các cuộc cách mạng Keynes, vì nó có liên quan tới sự ổn định kinh tế và thất nghiệp cũng như những giả thiết cứng nhắc dùng cho phân tích ngắn hạn.Quan hệ kinh tế dưới dạng hàm số trong đó tỷ lệ tăng trưởng GDP (G) phụ thuộc trực tiếp vào tỷ lệ tiết kiệm quốc gia ròng (S) và nghịch đảo với tỷ lệ vốn/sản lượng (K) của quốc gia : G=S/KNet International Migration / Di Dân Quốc Tế Ròng
09-10-2025
Net International Migration là số người di dân đến một quốc gia trừ đi số người đi ra khỏi quốc gia đó. Xem BRAIN DRAIN
