1. Đồng tiền kì vọng giữ ổn định nếu không tăng giá so với đồng tiền khác cũng là đồng tiền dễ chuyển đổi, hay trao đổi với đồng tiền của một quốc gia khác. Tỉ lệ đáng kể hoạt động thương mại và hoạt động cho vay ngân hàng quốc tế thể hiện theo đồng tiền mạnh; các ngân hàng trung ương luôn có khoản dự trữ đồng tiền mạnh. Còn được gọi là strong currency 2. Khối lượng vàng thỏi gồm các đồng tiền vàng, khác với tiền giấy, không thể chuyển đổi thành số lượng vàng hay kim loại quý tương đương
Hard Currency / Đồng Tiền Mạnh; Ngoại Tệ Mạnh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Independent Bank / Ngân Hàng Độc Lập
09-10-2025
Ngân hàng thương mại được sở hữu và điều hành bởi địa phương. Nó thu hút các nguồn vốn từ cộng đồng và cho cộng đồng vay tiền, nơi ngân hàng này hoạt động, và không lệ thuộc vào công ty mẹ đa ngân hàng công đồng.Indenture / Khế Ước
09-10-2025
1. Thỏa thuận bằng văn bản quy định cụ thể những điều khoản và điều kiện để phát khoản và điều kiện để phát hành trái phiếu.Net Operating Income / Thu Nhập Kinh Doanh Tịnh
09-10-2025
Thu nhập được báo cáo bởi một ngân hàng hay một công ty ngân hàng, sau khi trừ đi các hoạt động tài chính thông thường, nhưng trước khi lấy ra lãi hoặc lỗ từ việc mua bán chứng khoán, cùng các khoản lỗ và xóa nợ khác, và các khoản cộng vào tài khoản dự trữ về các khoản lỗ tiền cho vay có thể xảy ra. Thường NOI liên quan đến lợi nhuận trước thuế thu nhập liên bang.Net Free Reserves / Mức Dự Trữ Tự Do Tịnh
09-10-2025
Số đo thống kê thể hiện sự thặng dư dự trữ trong hệ thống ngân hàng, có nghĩa là Ủy ban Dự trữ Liên bang đang đeo đuổi một chính sách tiền nới lỏng, và lãi suất có thể nới lỏng đôi chút hoặc vẫn như cũ. Ngược lại, là khoản dự trữ nợ ròng.Net Borrowed Reserves / Dự Trữ Được Vay Ròng
09-10-2025
Số đo thống kê thể hiện sự thiếu hụt dự trữ trong hệ thống ngân hàng. Vị thế dự trữ nợ ròng luôn được diễn tả như một số âm, có nghĩa là có nhiều vốn cần vay mượn trên toàn quốc tại phòng cho vay chiết khấu của Dự trữ Liên bang hơn là khoản dự trữ vượt mức để ngân hàng vay.
