Là một thỏa thuận ba bên, bao gồm lời hứa của một bên (người bảo lãnh) cam kết sẽ hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cho một người khi người đó không có khả năng trả. Việc bảo đảm là nghĩa vụ nợ bất ngờ của người bảo lãnh. Xem FINANCIAL GUARANTEE.
Guaranty / Bảo Lãnh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Guaranteed Student Loan / Khoản Cho VayDành Cho Sinh Viên
09-10-2025
Xem EDUCATION LOAN; STUDENT LOAN MARKETING ASSOCIATION.Guaranteed Mortgage Certificate (GMC) / Chứng Chỉ Cầm Cố Được Bảo Đảm
09-10-2025
Là trái phiếu được bảo đảm bởi tài sản cầm cố, hỗn hợp tài sản cầm cố, những trái phiếu này được phát hành bởi Công ty cầm cố cho vay nhà ở Liên bang Freddie Mac từ năm 1975. Trái phiếu này đại diện cho tiền lãi không chia trong một hỗn hợp tài sản cầm cố nhà ở, có thời gian tồn tại trung bình được bảo đảm, trả vốn và lãi nửa năm một lần.Growing Equity Mortgage / Cầm Cố Tăng Dần
09-10-2025
Là cầm cố với lãi suất cố định nhưng tiền trả hàng tháng thay đổi. Chi trả hàng tháng bao gồm vốn lẫn lãi tăng theo tháng, nửa năm, hay hằng năm tùy vào thỏa thuận, phần thanh toán vượt thêm được dùng để giảm vốn vay gốc và rút ngắn thời hạn vay.Group of 30 / Nhóm 30
09-10-2025
Là một tổ chức quốc tế gồm những ngân hàng và doanh nghiệp đầu tư lớn, có nhiệm là cải tiếng các thủ tục văn phòng và quá trình xử lí ghi sổ các chứng khoán.Marginal Cost Of Funds / Chi Phí Vốn Cận Biên
09-10-2025
Chi phí tăng thêm hoặc chi phí chênh lệch của mỗi đồng đôla vay bổ sung. Đó là chi phí cấp thêm một khoản vay, giả định chi phí vốn không thay đổi.
