Là tổ chức gồm các ngân hàng trung ương của những quốc gia công nghiệp lớn. Các ngân hàng thành viên điều phối sự giám sát hoạt động trong ngành ngân hàng, thông qua NGÂN HÀNG THANH TOÁN QUỐC TẾ, và điều phối chính sách tiền tệ thông qua QŨY TIỀN TỆ QUỐC TẾ( IMF). Các thành viên sáng lập là những ngân hàng trung ương của Bỉ, Canada, Pháp, Đức, Ý, Nhật, Hà Lan, Thụy Điển, Anh, Mỹ, Thủy Sĩ cũng gia nhập với tư cách thành viên chính thức.
Group Of Ten / Nhóm Mười
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
General Account / Tài Khoản Chung
09-10-2025
1. Là tài khoản sổ cái chung về tài sản hoặc nợ phải trả, khác với những tài khoản vay và tiền gửi của khách hàng trong ngân hàng.2.Garnishment / Giấy Báo Sai Áp
09-10-2025
Là quá trình cấp phép bởi lệnh của tòa án, trong đó người cho vay thu hồi trực tiếp từ bên thứ ba chẳng hạn như chủ doanh nghiệp, một phần lương nhân viên nhằm thỏa mãn một khoản nợ chưa trả.Một phần lương của nhân viên sẽ được lấy vào mỗi kỳ thanh toán cho đến khi món nợ được trả hết hoàn toàn.Xem ATTACHMENT, WAGE ASSIGMENT.Gap Financing / Tín Dụng Tiếp Sức
09-10-2025
Gapping: mua tài sản với kỳ hạn hoặc thời gian dự kiến, có thể ngắn hơn hay dài hơn thời hạn các khoản nợ được sử dụng để mua những tài sản đó. Đây là những trường hợp thường gặp trong việc cho vay của ngân hàng, nói cách khác là mượn ngắn hạn và cho vay dài hạn, làm cho rủi ro về lãi suất được quản lý thông qua quản lý tài sản nợ.Futures / Giao Dịch Kỳ Hạn
09-10-2025
Nghiệp vụ giao hàng kỳ hạn; hợp đồng kỹ hạn; hàng kỳ hạn; hàng giao sauFunds / Vốn, Quỹ, Tiền
09-10-2025
1. Tiền mặt hoặc tương đương tiền, hối phiếu hoặc lệnh chi tiền mặt.
