Mức chênh lệch giữa giá trả cho người bán buôn cung cấp và giá nhận được của người bán lẻ.
Gross Margin / Mức Chênh Giá Gộp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Credit Transfer / Chuyển Khoản
09-10-2025
Là một hệ thống qua đó tiền được chuyển trực tiếp qua hệ thống ngân hàng tới một tài khoản cụ thể của người nhận (Xem CLEARING).Gross Investment / Tổng Đầu Tư
09-10-2025
Tổng đầu tư nảy sinh trong nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.Credit Squeeze / Hạn Chế Tín Dụng
09-10-2025
Là một giai đoạn của chính sách hạn chế tín dụng (Xem MONETARY POLICY, OPEN MARKET OPERATIONS).Gross Domestic Product/GDP / Tổng Sản Phẩm Quốc Nội
09-10-2025
Tổng sản phẩm quốc nội thường được viết tắt ngay cả trong tiết Việt là GDP, từ cụm từ đầy đủ tiếng Anh tương đương nghĩa: Gross Domestic Product, là một con số thống kê cho biết tổng mức thu nhập của toàn nền kinh tế quốc dân và tổng mức chi tiêu trên đầu ra của hàng hóa và dịch vụ. GDP là số đo về giá trị của hoạt động kinh tế quốc gia.Credit Restriction / Hạn Chế Tín Dụng
09-10-2025
Hạn chế tín dụng là các biện pháp do các cơ quan tiền tệ đưa ra. Biện pháp này có thể là các biện pháp nghiệp vụ nhằm hạn chế hoặc giảm lượng tín dụng do cácngân hàng hoặc các tổ chức tài chính khác mở rộng ra.Họ có thể tiến hành các nghiệp vụ thị trường mở hay thay đổi lãi suất mà không can thiệp trực tiếp vào các hoạt động của các tổ chức tài chính.
