Một cụm thuật ngữ chung chỉ số nợ có thể trao đổi được của chính phủ trung ương, từ thời hạn ngắn nhất, nghĩa là HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH tới thời hạn rất dài và những khoản nợ không xác định ngày.
Government Securities / Chứng Khoán Của Chính Phủ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Credit Agreement / Thỏa Thuận Tín Dụng
09-10-2025
Một hợp đồng pháp lý trong đó ngân hàng cho khách hàng vay một khoản tiền xác định trong một khoảng thời gian xác định. Thỏa thuận tín dụng chỉ ra những quy định và điều lệ chính liên quan đến hợp đồng.Government National Mortgage Association / Hiệp Hội Thế Chấp Chính Phủ
09-10-2025
(GNMA hay Ginnie Mae) là một cơ quan của Chính phủ Mỹ, mua các khoản thế chấp từ các tổ chức cho vay, biến chúng trở thành chứng khoán,và sau đó bán lại cho các nhà đầu tư. Bởi vì các khoản thanh toán cho nhà đầu tư được bảo đảm bởi uy tín Chính phủ, chúng cho một lãi suất thấp hơn một chút so với các chứng khoán thế chấp.Cơ quan này bảo đảm ba loại chứng khoán - Ginnie Mae I: một loạt thế chấp tương tự nhau với lãi suất đồng nhất từ một công ty phát hành, Ginnie Mae II: một nhóm cáckhoản thế…Government Nation Mortgage Association (GNMA) / Hiệp Hội Cầm Cố Quốc Gia Của Chính Phủ
09-10-2025
Cơ quan của chính phủ Mỹ trợ giúp thị trường cầm cố nhà ở.Credit / Tín Dụng
09-10-2025
Tín dụng gồm có "Tín dụng chứng từ" và "Thư tín dụng dự phòng" là bất cứ một thoả thuận nào, dù có được gọi hoặc mô tả như thế nào, mà theo đó một Ngân hàng hành động theo yêu cầu và theo chỉ thị của một khách hàng:a. Phải tiến hành trả tiền cho người thứ ba, hoặc phải chấp nhận trả tiền hối phiếu do người hưởng lợi kí phát.b.White Plan / Kế Hoạch White
09-10-2025
Kế hoạch của Mỹ cho Quỹ ổn định quốc tế được đề xuất tại hội nghị tài chính và tiền tệ Liên hợp quốc tổ chức tại Bretton Woods, New Hampshire năm 1944.
