Một lệnh mua hoặc bán chứng khoán với một giá xác định trước và có hiệu lực cho đến khi nhà đầu tư quyết định dừng lệnh hoặc cho đến khi giao dịch được thực hiện. Nếu một lệnh không có chỉ dẫn "Hiệu lực cho đến khi kết thúc" thì lệnh đó sẽ hết hiệu lực vào cuối ngày giao dịch mà lệnh được đưa ra. Trong hầu hết các trường hợp, các lệnh GTC bị các công ty môi giới hủy sau 30-90 ngày. Những lệnh kiểu này thường được đặt ở mức giá khác xa so với mức giá cổ phiếu ở thời điểm đặt lệnh. Ví dụ, một cổ phiếu bạn đang giữ có giá hiện tại là 40 đôla, nhưng bạn tin rằng giá của nó sẽ lên mức 50 đôla vào thời điểm bạn bán ra vì vậy bạn sẽ sử dụng lệnh GTC. Một khi lệnh bán GTC đã được đặt nếu giá của cổ phiếu ở mức 50 đôla ở một thời điểm bất kì trong các tháng tiếp theo thì các cổ phiếu của bạn sẽ được bán ra.
Good 'Til Canceled/GTC / Hiệu Lực Cho Đến Khi Kết Thúc
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Weath Tax / Thuế Của Cải
09-10-2025
Thuế đánh vào giá trị của cải ròng. Nó thường đánh vào những thời kỳ đều đặn - thường là một năm trên những tài sản ròng của các cá nhân, mặc dù ở một số nước như Nauy thuế này cũng được do công ty trả.Good 'Til Canceled/GTC / Lệnh GTC
09-10-2025
GTC là một lệnh mua hoặc bán một loại chứng khoán tại một mức giá đã định sẵn. Lệnh này có hiệu lực cho đến khi nhà đầu tư quyết định huỷ lệnh hoặc lệnh đã được thực hiện xong.Weath Effect / Hiệu Ứng Của Cải
09-10-2025
Sự gia tăng trong tổng chi tiêu do mức giá cả hoặc lãi suất giảm xuống. Người ta cho rằng, bất cứ một sự giảm xuống của tổng cầu sẽ được đảo ngược lại do các tác động gây ra khi mức giá cả hoặc lãi suất giảm xuống.Wealth / Của Cải
09-10-2025
Bất kể cái gì có giá trị thị trường và có thể đổi lấy tiền hoặc hàng hoá đều có thể coi là của cải.Good Through / Lệnh Suốt
09-10-2025
Lệnh suốt là lệnh mua hay bán chứng khoán trái phiếu hay hàng hoá theo giá đã ấn định trước vào thời khoảng đã định, trừ khi huỷ bỏ, thực hiện hay thay đổi. Nó là loại lệnh có giới hạn và có thể là GTW đã xác định, GTW trong thời khoảng ngắn hơn dài hơn.
