Loại trái phiếu đồng bảng Anh do ngân hàng Anh phát hành, và được xem như một loại trái phiếu trên thị trường, là loại chứng khoán có ít rủi ro thanh toán. Nó còn được dùng để nói đến loại chứng khoán công ty Hoa Kỳ xếp hạng AAA.
Gilt - Edged / Trái phiếu đồng bảng Anh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Correspondent / Trung Gian
09-10-2025
1. Ngân hàng giữ tiền gởi cho các ngân hàng khác và thực hiện dịch vụ thanh toán chi phiếu.GI Loan / Khoản vay thế chấp giả định
09-10-2025
Là tên gọi phổ biến cho việc thế chấp có bảo đảm của Bộ Cựu chiến binh, được cấp phép từ luật Tái điều chỉnh cho quân nhân năm 1944. Vay GI, có bảo đảm một số tiền nhất định, đều được dùng cho các mục đích dân sự như mua nhà, mua căn hộ, tái cấp vốn, cải thiện nơi ở.Corpus / Vốn Gốc
09-10-2025
1. Vốn gốc của tiền ủy thác, khác với thu nhập từ tiền lãi, có thể bao gồm cổ phiếu, trái phiếu, tài khoản ngân hàng, bất động sản hay các tài snar khác được hiến tặng.2.Corporate Trade Payment (CTP) / Thanh Toán Thương Mại Công Ty
09-10-2025
Việc chuyển tiền điện tử được sử dụng bởi các công ty và cơ quan chính phủ, để chi trả cho các chủ nợ thông qua thanh toán bù trừ tự động (ACH). CTP kém linh động hơn các quyền chọn thanh toán mới, như trao đổi thương mại công ty, và được bãi bỏ năm 1996.Xem CASH CONCENTRATION & DISBURSEMENT; ELECTRONIC DATA INTERCHANGE.Warm Card / Thẻ Có Giới Hạn
09-10-2025
Thẻ ngân hàng với phạm vi sử dụng giới hạn. Rút hoặc ký gửi có thể được phép nhưng không phải cả hai.
