Mức độ sẵn có các yếu tố sản xuất trong một vùng hay một nước thường là đất đai, lao động, vốn và kỹ thuật.
Factor Endowment / Nguồn Lực Sẵn Có; Nguồn Tài Nguyên Sẵn Có; Sự Sở Hữu Các Yếu Tố Sản Xuất; Tính Sẵn Có, Lượng Các Yếu Tố Sản Xuất
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Cost - Plus Pricing / Cách Định Giá Chi Phí-Cộng Lợi; Cách Định Giá Dựa Vào Chi Phí Và Cộng Thêm Lợi Nhuận
09-10-2025
Là định giá bằng cách cộng thêm một khoản lợi nhuận vào CHI PHÍ KHẢ BIẾN BÌNH QUÂN nhằm trang trải CHI PHÍ CỐ ĐỊNH và một mức lợi nhuận hợp lý nào đó.Cost - Effectiveness Analysis / Phân Tích Chi Phí - Hiệu Quả
09-10-2025
Gần giống như Phân tích chi phí - lợi ích nhưng khác ở chỗ nó đòi hỏi một yêu cầu khác. Đó là, nếu xét về một mục tiêu, làm cách nào để đạt được mục tiêu đó ở mức chi phí thấp nhất.Cost - Benefit Analysis / Phân Tích Chi Phí - Lợi Ích
09-10-2025
Khung khái niệm để đánh giá các dự án đầu tư trong khu vực chính phủ, mặc dù nó có thể được mở rộng sang bất cứ dự án khu vực tư nhân nào.Cost / Chi Phí
09-10-2025
Nói chung đây là một thước đo nững gì phải trả để có được một cái gì đó, hoặc bằng cách mua, trao đổi hay sản xuất.Corset / Yêu Cầu Thắt Chặt
09-10-2025
Một tên lóng thông thường trên thị trường để chỉ yêu cầu phải có các khoản TIỀN GỬI ĐẶC BIỆT BỔ SUNG, được áp dụng từ năm 1973 nhằm tăng cường kiểm soát của NGÂN HÀNG ANH đối với các khoản gửi ngân hàng. Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL
