Không Kể Các Cổ Phiếu Sẽ Chuyển Thành Vốn, Sắp Phát Hành (Ex Capitalization) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ: Stock Split (chia tách) tăng số cổ phiếu lưu hành; Stock Buyback (mua lại) ảnh hưởng đến EPS và tín hiệu niềm tin của ban lãnh đạo. Ứng dụng: định giá cổ phiếu, quản trị danh mục, phân tích kỹ thuật/cơ bản, ra quyết định giao dịch. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.
Ex Capitalization / Không Kể Các Cổ Phiếu Sẽ Chuyển Thành Vốn, Sắp Phát Hành
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Ex Buyer's Godown / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Của Bên Mua
09-10-2025
(Giá) Giao Hàng Tại Kho Của Bên Mua là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Ex Bonus / Không Kèm Lãi Chia; Không Chia
09-10-2025
Không Kèm Lãi Chia; Không Chia là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Ex Bond / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Ở Cảng Đến)
09-10-2025
(Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Ở Cảng Đến) là khái niệm thuộc thị trường trái phiếu, mô tả cách phát hành, giao dịch hoặc đo lường giá trị/nghĩa vụ. Giúp nhà đầu tư đánh giá rủi ro, theo dõi chi phí vốn và ra quyết định giao dịch.Ex Ante Quantity / Số Lượng Dự Kiến
09-10-2025
Số Lượng Dự Kiến là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Ex Ante Profit / Lợi Nhuận Dựa Theo Suy Đoán
09-10-2025
Lợi Nhuận Dựa Theo Suy Đoán là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
