Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Evidence Of Payment / Bằng Chứng Thanh Toán

Thuật Ngữ 09-10-2025

Bằng Chứng Thanh Toán (Evidence Of Payment) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Evidence Of Debt / Giấy Nợ

Evidence Of Debt / Giấy Nợ

09-10-2025

Giấy Nợ là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Evidence Of Damage / Chứng Minh Tổn Thất

Evidence Of Damage / Chứng Minh Tổn Thất

09-10-2025

Chứng Minh Tổn Thất là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Evidence Of Conformity / Chứng Cứ Phù Hợp Yêu Cầu (Của Khách Hàng)

Evidence Of Conformity / Chứng Cứ Phù Hợp Yêu Cầu (Của Khách Hàng)

09-10-2025

Chứng Cứ Phù Hợp Yêu Cầu (Của Khách Hàng) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Evidence Insufficient / Không Đủ Chứng Cứ

Evidence Insufficient / Không Đủ Chứng Cứ

09-10-2025

Không Đủ Chứng Cứ là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Evidence / Chứng Từ

Evidence / Chứng Từ

09-10-2025

Chứng Từ là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Hỗ trợ trực tuyến