Thỏa thuận 1979 bởi các quốc gia Châu Âu, liên kết các đồng tiền, với mục đích hạn chế biến động tiền tệ trong phạm vi hẹp và giữ lạm phát ở mức có thể kiểm soát. Tiền thân của Liên minh Châu Âu ngày nay, EMS thực sự bị áp lực bởi những chính sách kinh tế khác nhau của các thành viên và trong những năm đầu của thập niên 1990, bởi sự rút lui của Anh Quốc. Những khác biệt này dẫn đên sự hình thành Viện Tiền tệ Châu Âu vào năm 1994, bước tạm thời hướng đến chính sách kinh tế chung, và vào năm 1998 là Ngân hàng Trung ương Châu Âu.
European Monetary System (EMS) / Hệ Thống Tiền Tệ Châu Âu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
European Currency Unit (ECU) / Đơn Vị Tiền Tệ Châu Âu
09-10-2025
Đơn vị tiền tệ của Cộng đồng Châu Âu kể từ năm 1979 cho đến khi ra đời đồng Euro vào tháng một năm 1999. ECU, một giỏ tiền tệ, được hình thành từ số lượng xác định trước các đồng tiền của tất cả các quốc gia Cộng đồng châu Âu, ngoại trừ đồng peseta của Tây Ban Nha và escudo của Bồ Đào Nha.European Community / Cộng Đồng Châu Âu
09-10-2025
Liên minh kinh tế được thành lập vào năm 1957 bởi Bỉ, Pháp, Ý, Đức, Luxembourg và Hà Lan để thúc đẩy mậu dịch và hợp tác giữa các quốc gia thành viên. Thành viên được mở rộng thêm Đan Mạch, Anh và Ireland vào năm 1973, sau đó là Hy Lạp (1981), Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha (1986).European Central Bank (ECB) / Ngân Hàng Trung Ương Châu Âu
09-10-2025
European Central Bank (ECB) là ngân hàng được thành lập để giám sát chính sách tiền tệ tại các quốc gia thuộc Cồng Đồng Châu Âu: Áo, Bỉ, Phần Lan, Pháp, Đức, Ireland, Ý, Luxembourg, Hà Lan, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha. Ngân hàng Trung ương Châu Âu điều phối chính sách với các ngân hàng trung ương của 11 quốc gia tham gia trong khu vự đồng Euro.European Bank For Reconstruction And Development / Ngân Hàng Tái Thiết Và Phát Triển Châu Âu
09-10-2025
Ngân hàng phát triển được thành lập vào năm 1990 bởi mười hai quốc gia thành viên của cộng đồng Châu Âu, để tái tư bản hóa các quốc gia nằm trong khối Xô Viết trước đây ở Đông và Trung Âu. Các quốc gia đóng góp quỹ bao gồm cả Mỹ và Nhật.Renegotitated Loan/ Khoản Vay Được Tái Thương Lượng
09-10-2025
Khoản vay trong đó các điều khoản thanh toán ban đầu được thay đổi vì điều kiện tài chính của người vay bị xấu đi. Điều này thông thường bao gồm việc gia hạn kì đào hạn của khoản vay hay hạ thấp lãi suất, nhằm tránh việc phát mất tài sản thế chấp của người vay hay việc xoa sổ khoản vay vì không thể thu nợXen NONACCRUAL ASSET TROOBLED DEBT RESTRUCTURING
