Đồng Tiền Châu Âu (Euromoney) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.
Euromoney / Đồng Tiền Châu Âu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Euromerger / Sự Hợp Nhất Các Xí Nghiệp Của Cộng Đồng Châu Âu
09-10-2025
Sự Hợp Nhất Các Xí Nghiệp Của Cộng Đồng Châu Âu là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Euromark / Đồng Mác Châu Âu
09-10-2025
Đồng Mác Châu Âu là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Euroguilder / Đồng Florin Hà Lan Của Châu Âu
09-10-2025
Đồng Florin Hà Lan Của Châu Âu là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Eurofranc / Đồng Phrăng Châu Âu
09-10-2025
Đồng Phrăng Châu Âu là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.Eurodollar Bonds / Trái Khoán Đô-La Châu Âu
09-10-2025
Trái Khoán Đô-La Châu Âu là khái niệm thuộc thị trường trái phiếu, mô tả cách phát hành, giao dịch hoặc đo lường giá trị/nghĩa vụ. Giúp nhà đầu tư đánh giá rủi ro, theo dõi chi phí vốn và ra quyết định giao dịch.
