Thuật ngữ dùng để chỉ đóng góp phần sở hữu trong một vụ kinh doanh có liên quan đến số tiền cho vay. Ví dụ, góp vốn trách nhiệm hữu hạn vào bất động sản thế chấp cho người xây cất bất động sản mượn, dưới dạng đồng sở hữu một phần nhỏ trong xây dựng nhà cao tầng có trị giá gia tăng theo thời gian. Khi toà nhà được bán, thành viên góp vốn trách nhiệm hữu hạn sẽ nhận lại được số chi trả cao hơn. Đổi lại việc làm này, người cho vay thường là tính phí lãi suất tiền cho vay thấp hơn lãi suất bình thường. Hợp đồng futures khả hoán và chứng chỉ đặc quyền mua chứng khoán là loại kích thích vốn đầu tư, nó làm cho chứng khoán hấp dẫn người đầu tư.
Equity Kicker / Ngườl Kích Thích Vốn Đầu Tư
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Roots / Các Nghiệm, Căn Số
09-10-2025
Các nghiệm của một hàm là các giá trị của biến độc lập làm cho biến phụ thuộc bằng không.Roosa Effect / Hiệu Ứng Roosa
09-10-2025
Cụm thuật ngữ này trước đây dùng để chỉ điều mà ngày nay thường được gọi là "HIỆU ỨNG KHOÁ". Nó được mang tên chủ ngân hàng - Nhà kinh tế học Robert V.Roosa, người đầu tiên ủng hộ ý nghĩa của nó.Equity Interest / Quyền Lợi Trong Vốn Cổ Đông
09-10-2025
Thuật ngữ này có nghĩa:Khi được dùng đối với công ty thì nó có nghĩa là chứng khoán thường và bất cứ loại chứng khoán nào có thể chuyển đổi, trao đổi hoặc sử dụng như chứng khoán thường. Khi được dùng trong lĩnh vực dự phần (chung vốn) thì nó có nghĩa là quyền lợi trong số vốn hoặc lời hoặc lỗ trong việc góp vốn.Equity Funding / Gây Quỹ Vốn Cổ Đông
09-10-2025
Đây là loại đầu tư phối hợp giữa hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và quỹ hỗ tương đầu tư. Cổ phần trong quỹ được dùng thế chấp cho số tiền vay để trả phí bảo hiểm, tạo thuận lợi cho nhà đầu tư về bảo hiểm nhân thọ và có thêm tiềm năng nâng cao đầu tư.Rollover / Vốn Luân Hồi, Chuyển Hạn
09-10-2025
1. Vốn luân hồi; chuyển khoản; chuyển tài khoản.Sự vận động của tiền từ một đối tượng đầu tư này sang một đối tượng đầu tư khác.
