Việc đẩy mạnh công bằng về cơ hội, địa vị, thu nhập, tài sản và mức sống chung
Equalization (Economic And Social) / Cân Bằng Hóa (Kinh Tế Và Xã Hội)
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Environmental Accounting / Hạch Toán Môi Trường
09-10-2025
Việc đưa lợi ích và chi phí môi trường vào trong phân tích định lượng các hoạt động kinh tếEnclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc
09-10-2025
Các nền kinh tế LDC trong đó có các khu vực nhỏ phát triển về kinh tế (thường do hiện diện chế độ thuộc địa hay các doanh nghiệp ngước ngoài tham gia hoạt động trồng cây và khai thác mỏ) và khu vực rộng lớn còn lại có mức tiến bộ rất thấpEmpower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ
09-10-2025
Ý tưởng trao quyền cho phụ nữ quyền trong các lựa chọn về kinh tế, xã hội và sinh sản (REPRODUCTIVE) sẽ nâng cao vị thế của họ, thúc đẩy phát triển, giảm tăng trưởng dân sốEmerging-Country Stock Markets / Thị Trường Chứng Khoán Quốc Gia Mới Nổi
09-10-2025
Các thị trường vốn dùng để tài trợ các công ty tư nhân ở các nước công nghiệp mới (NICs) như Mexico, Malaysia, Hàn QuốcElascity Of Supply / Độ Đàn Hồi Của Cung
09-10-2025
Sự phản ứng (đáp ứng) của cung với các thay đổi của một nhân tố cơ sở
