Sự công bằng giữa các giới về điều khoản và điều kiện việc làm: một khái niệm về trả lương ngang nhau cho công việc có giá trị ngang nhau, mặc dù định nghĩa về "trả lương" và "công việc ngang nhau" không giống nhau giữa các nước.
Equal Pay / Trả Lương Ngang Nhau; Trả Lương Bình Đẳng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Revenue / Tổng Thu Nhập
09-10-2025
Đây là lượng tiền mà công ty thực tế thu được trong một khoảng thời gian nhất định, trong đó bao gồm cả các khoản chiết khấu và giá trị hàng bán bị trả lại. Đây là dòng đầu tiên hay là con số thể hiện tổng doanh thu trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp, từ đó tiến hành điều chỉnh tăng giảm các khoản khác để ra thu nhập ròng của doanh nghiệp.Equal Employment Opportunity Commision / Uỷ Ban Cơ Hội Việc Làm Bình Đẳng / Ngang Bằng
09-10-2025
Một uỷ ban được thành lập để giải quyết những khiếu nại bắt nguồn từ sự thông qua Đạo luật Quyền dân sự của Mỹ năm 1964. Đạo luật này nghiêm cấm hành động phân biệt đối xử của các ông chủ.Revealed Preference / Sở Thích Được Bộc Lộ
09-10-2025
Là một phương thức tiếp cận học thuyết về cầu của SAMUELSON, dựa trên những nhận định về cách thức mà người tiêu dùng phản ứng đối với những thay đổi về giá cả và thu nhập.Equal Employment Opportunity Act Of 1972 / Đạo Luật Về Cơ Hội Việc Làm / Bình Đẳng / Ngang Bằng Năm 1972
09-10-2025
Một đạo luật mở rộng vi phạm của mục VII của Đạo luật Quyền dân sự của Mỹ năm 1964 sang các chính quyền tiểu bang và địa phương và cho phép Uỷ ban cơ hội việc làm ngang nhau lập hồ sơ kiện tụng cho bản thân họ.Revaluation / Sự Nâng Giá Trị; Sự Tăng Giá
09-10-2025
Là một thay đổi theo hướng đi lên của sức mua ngang giá đối với một đồng tiền trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định.
