Thuật ngữ ngoại hối cho ngày làm việc cuối tháng so với ngày làm việc cuối tháng khác, không tính đến số ngày thực sự giữa hai ngày này. Thuật ngữ này cũng có thể áp dụng cho ngày đáo hạn tương lai trong Hoán Đổi Tiền Tệ. Ví dụ hợp đồng tương lai cuối tháng Giếng - cuối tháng Hai sẽ từ ngày 31 tháng Giêng đến ngày 28 tháng 2, không phải là 30 ngày từ ngày 31 tháng Giêng. Cũng được gọi là Thời Điểm Cố Định.
End-To-End / Cuối Tháng Này Đến Cuối Tháng Kế Tiếp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Endorser / Người Ký Hậu
09-10-2025
Người ký chi phiếu hoặc công cụ chuyển nhượng, để chuyền quyền lợi sở hữu cho bên còn lại . người ký hậu hứa thanh toán chi phiếu nếu chi phiếu đó bị từ chối thanh toán vì bất kỳ lí do nào.Endorsement / Chứng Thực Hay Ký Hậu, Bản Sửa Đổi Bổ Sung
09-10-2025
Chữ ký phía sau công cụ chuyển nhượng như Chi Phiếu. Chứng thực hợp pháp chuyển quyền sở hữu cho bên còn lại.Encumbrance / Sự Trở Ngại
09-10-2025
Quyền hoặc yêu cầu đối với bất động sản chuyển quyền sở hữu, ví dụ, quyền xây cất, quyền giữ thế chấp và cầm cố. Một trở ngại không cản trở việc chuyển quyền sở hữu, mặc dù nó có thể làm giảm giá thị trường của tài sản.Encryption / Mã Hóa
09-10-2025
Chứa thông tin nhạy cảm như số tài khoản hoặc mã truy cập để ngăn ngừa sử dụng trái phép. Tiêu Chuẩn Mã Hóa Dữ Liệu (ES) là hình thức mã hóa được ngành tài chính chấp nhận yêu cầu duy trì thông tin xảy ra trong máy tính hoặc trong thiết bị đầu cuối trước khi truyền đi.Xem MESSAGE AUTHENTICATION.Regulation Cc/ Quy Định Cc
09-10-2025
Quy định của Dự trữ Liên bang thi hành Đạo Luật Khả Năng Xúc Tiến Vốn năm 1987, thiết lập các tiêu chuẩn kí hậu trên các chi phiếu được trả bởi định chế tài chính kí gởi. tiêu chuẩn kí hậu được lập để tạo thuận lợi cho việc xác nhận của ngân hàng ký hậu và thu hồi nhanh các chi phiếu chưa thanh toán.
