Phần phúc lợi của con người xuất phts từ việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.
Economic Welfare / Phúc Lợi Kinh Tế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Corporate Culture / Organizational Culture / Văn Hóa Doanh Nghiệp / Văn Hóa Tổ Chức
09-10-2025
Wikipedia định nghĩa: Văn hóa doanh nghiệp bao gồm thái độ, kinh nghiệm, niềm tin và các giá trị trong một tổ chức. Văn hóa doanh nghiệp còn được định nghĩa là "tập hợp các giá trị và quy tắc được chia sẻ giữa mọi người và các nhóm trong một tổ chức, và kiểm soát cách thức các thành viên tác động lẫn nhau và với cổ đông bên ngoài tổ chức.Economic Theory Of Polities / Lý Thuyết Chính Trị Dựa Trên Kinh Tế
09-10-2025
Một mô hình về hành vi chính trị giả định rằng là cử tri là những người tối đa hoá độ thỏa dụng và các đảng phái chính trị là những tổ chức tối đa phiếu bầu.Corporate Conscience / Lương Tâm Hợp Doanh; Lương Tâm Doanh Nghiệp
09-10-2025
Với sự tách rời giữa quyền sở hữu và quản lý, một số nhà phân tích lập luận rằng, các nhà quản lý của các công ty lớn đã tách khỏi "lương tâm vì cổ đông" và thay vào đó áp dụng một ý thức phổ biến về trách nhiệm đối với công chúng nói chung. Xem CORPORATE CAPITALISM.Corporate Capitalism / Chủ Nghĩa Tư Bản Hợp Doanh; Chủ Nghĩa Tư Bản Doanh Nghiệp
09-10-2025
Một quan điểm đương thời về các nền kinh tế phát triển phương Tây, trong đó khu vực sản xuất do các công ty lớn thống trị mà đặc điểm các công ty này là sự tách rời giữa quyền sở hữu và quản lý. Xem MANAGERIAL THEORIES OF THE FIRM.Economic Surplus / Thặng Dư Kinh Tế
09-10-2025
Chênh lệc giữa sản lượng của một nền kinh tế và chi phí cần thiết để sản xuất ra sản lượng đó, mà chi phí cần thiết là tiền công, khấu hao vốn, chi phí nguyên vật liệu.
