Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Economic Price / Giá Kinh Tế

Thuật Ngữ 09-10-2025

Giá Kinh Tế (Economic Price) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Economic Pressures / (Các) Áp Lực Kinh Tế

Economic Pressures / (Các) Áp Lực Kinh Tế

09-10-2025

(Các) Áp Lực Kinh Tế là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Estimated Price / Giá Ước Tính

Estimated Price / Giá Ước Tính

09-10-2025

Giá Ước Tính là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Economic Potential / Tiềm Lực Kinh Tế

Economic Potential / Tiềm Lực Kinh Tế

09-10-2025

Tiềm Lực Kinh Tế là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Estimated Physical Life / Niên Hạn Thực Tế Ước Tính Của Thiết Bị

Estimated Physical Life / Niên Hạn Thực Tế Ước Tính Của Thiết Bị

09-10-2025

Niên Hạn Thực Tế Ước Tính Của Thiết Bị là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Economic Policy / Chính Sách, Quyết Sách Kinh Tế

Economic Policy / Chính Sách, Quyết Sách Kinh Tế

09-10-2025

Chính Sách, Quyết Sách Kinh Tế là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro.
Hỗ trợ trực tuyến