Số tiền đặt cọc được đưa ra để ràng buộc hợp đồng, ví dụ thỏa thuận mua bất động sản, hoặc phí cam kết để đảm bảo tiền quỹ ứng trước bởi bên cho vay. Trong giao dịch bất động sản, thì số tiền được đặt cọc để mua bất động sản, và sẽ bị mất nếu bên mua không thực hiện các điều khoản của hợp đồng.
Earnest Money / Tiền Đặt Cọc
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Earmarked Reserves / Số Dự Trữ Dành Riêng
09-10-2025
Các quỹ để dành cho một mục đích riêng. Ví dụ, khoản dự trữ lỗ cho vay của ngân hàng đối với nợ xấu.Early Withdrawal Penalty / Khoản Phạt Rút Tiền Sớm
09-10-2025
Chi phí lãi suất hoặc dịch vụ tính cho người gửi tiền, khi rút tiền tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn trước khi đáo hạn. Ngân hàng có thể yêu cầu phải thông báo 30 ngày trước khi rút tiền, nhưng khoản tiền phạt do rút sớm đã giảm đáng kể so với mức trước khi giảm điều tiết lãi suất.Dynamic Gap / Khoảng Cách Động
09-10-2025
Mô hình chênh lệch tài sản-nợ phải trả, có xem xét số dư tương lai dự kiến hoặc chênh lệch giữa Tài Sản Nhạy Với Lãi và Nợ Phải Trả Nhạy Với Lãi tại các thời kỳ cụ thể trong tương lai trái với Khoảng Cách Tĩnh.Early Amortization / Khấu Trừ Sớm
09-10-2025
Sự thanh toán tăng tốc vốn gốc trái phiếu trong chứng khoán được bảo lãnh bằng tài sản, thường xuất hiện khi có sự tăng đột ngột về các khoản nợ không trả đúng kỳ trong các khoản vay cơ sở, hoặc khi có mức chênh lệch vượt mức, là khi lợi nhuận thuần của bên phát hành sau khi khấu trừ phí dịch vụ, nợ xấu và các chi phi khác, xuống thấp dưới mức có thể chấp nhận. Sự khấu trừ sớm bảo vệ nhà đầu tư khỏi rủi ro kéo dài, đối với hỗn hợp khoản phải thu mà khả năng tín dụng đã xấu đi.Right Of Recission / Quyền Hủy Bỏ
09-10-2025
Quyền chọn của người vay trong một khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản, có thể hủy hợp đồng khoản vay sau thời kỳ sẽ trì hoãn ba ngày. Việc hủy bỏ trì hoãn cam kết cấp vốn thực tế cho một khoản vay vốn cổ phần
