Thành viên trong cả hai tổ chức thẻ ngân hàng quốc gia. Trước năm 1976, ngân hàng phát hành thẻ tín dụng thuộc tổ chức Visa (Công ty Thẻ Ngân hàng Quốc gia Mỹ) hoặc Mastercard (Hiệp hội Thẻ Liên ngân hàng).
Duality / Thành Viên Kép
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Dual Currency Bond / Trái Phiếu Tiền Tệ Kép
09-10-2025
Trái phiếu trả lãi bằng một đồng tiền nhưng có thể chuyển đổi thành đồng tiền khác khi mua lại. Trái phiếu theo hai đồng tiền được ngân hàng Đức phát hành, trả tiền lãi bằng đồng Mark của Đức nhưng lại được trả bằng đồng dollar khi mua lại.Dual Control / Kiểm Soát Kép
09-10-2025
Những hoạt động yêu cầu phải có hai người chứng nhận, mỗi người đều phải chịu trách nhiệm. Khi một giao dịch viên trả tiền mặt một chi phiếu cho một người không phải là khách hàng, thì thường phải có chữ ký của viên chức ngân hàng.Dual Banking / Hoạt Động Ngân Hàng Kép
09-10-2025
Hệ thống ngân hàng tại Mỹ, bao gồm Ngân hàng tiểu bang, được cấp phép và giám sát bởi Cục Quản trị Ngân hàng tiểu bang, và ngân hàng quốc gia, được cấp phép và điều tiết bởi Văn phòng kiểm toán trưởng Tài chính. Sự tồn tại bên cạnh nhau của các ngân hàng tiểu bang và ngân hàng quốc gia, giải thích sự biến động lớn trong quy định tín dụng, giới hạn cho vay pháp lý, và những hoạt động được phép từ tiểu bang này tới tiểu bang khác và thậm chí trong cùng tiểu bang.Drawer / Bên Ký Chi Trả
09-10-2025
Bên chỉ thị cho bên thanh toán chi trả cho ai đó, bằng văn bản hoặc ký chi phiếu hoặc hối phiếu. Bên ký phát hối phiếu cũng được biết đến như bên ký hoặc bên viết lệnh chi trảDrawee / Bên Chi Trả
09-10-2025
Một người hoặc tổ chức kỳ vọng sẽ thanh toán một chi phiếu hoặc hối phiếu khi được xuất trình để thanh toán.
