Việc cố ý giảm một phần dung lượng vốn hay sự thất bại có dự định hoặc không dự đinh về đầu tư thay thế để trang trải khấu hao.
Disinvestment / Giảm Đầu Tư
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Intensive Margin / Giới Hạn Thâm Canh
09-10-2025
Trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.Lewis - Fei - Ranis Model / Mô Hình Lewis - Fei - Ranis
09-10-2025
Một mô hình kinh tế về thất nghiệp ở các nước đang phát triển được A.Lewis giới thiệu năm 1954 và 1958 và sau đó được chính thức hoá bởi Fei và Ranis năm 1964.Non-excludability / Không Thể Loại Trừ
09-10-2025
Một loại hàng hóa được coi là không thể loại trừ được nếu việc cung cấp hàng hóa đó cho bất kỳ người nào sẽ tự động khiến cho những người khác cũng có hàng hóa đó. THuật ngữ này có thể xuất phát từ quan điểm của nhà sản xuất, theo đó các nhà cung cấp không thể ngăn cản các cá nhân tiêu dùng hoặc không thể tránh được việc tiêu dùng hàng hóa đó.Bond Mutual Fund / Quỹ Tương Hỗ Trái Phiếu
09-10-2025
Quỹ tương hỗ đầu tư vào trái phiếu. Những quỹ như thế này có thể tập trung vào một số loại trái phiếu nhất định, như trái phiếu chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu lợi suất cao, trái phiếu đảm bảo bằng thế chấp, trái phiếu nước ngoài hoặc trái phiếu không được nhận trái tức.Những quỹ tương hỗ trái phiếu khác có thể mua một số hay tất cả các loại trái phiếu đó.Disintermediation / Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian
09-10-2025
Quá trình theo đó vốn mà từ trước đã đi từ người cung cấp cuối cùng đến người sử dụng cuối cùng thông qua , đặc trung gian tài chính biệt là các ngân hàng vì các lý do liên quan đến lãi suất tương đối hay kiểm soát khả năng mở rộng các khoản tiền gửi của các ngân hàng, bây giờ đựoc tiến hành trực tiếp.
