Digital cash - Tiền điện tử: là thuật ngữ chỉ một hệ thống cho phép người sử dụng có thể mua bán hàng hóa trực tuyến. Tiền điện tử thường do một bên thứ ba như Compaq Millicent hoặc DigiCash phát hành và được lưu tại ví tiền điện tử trên máy tính của người sử dụng. Tiền điện tử được sử dụng để mua hàng trên mạng khi người dùng không muốn gửi các thông tin về thẻ thanh toán qua Internet.
Digital Cash / Tiền Điện Tử
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Individual Investor, Retail Investor, Small Investor / Nhà Đầu Tư Cá Nhân
09-10-2025
Là các nhà đầu tư mua và bán chứng khoán cho chính tài khoản của họ, chứ không phải cho một công ty hay một tổ chức nào khác.Các nhà đầu tư cá nhân thường là các nhà đầu tư nhỏ, họ thường mua một số lượng nhỏ cổ phần hoặc trái phiếu. Mặc dù có hàng triệu các nhà đầu tư cá nhân, tổng tài sản của họ chỉ là rất nhỏ so với số cổ phiếu được sở hữu bởi các tổ chức lớn như quỹ tương hỗ và các công ty bảo hiểm.Cùng với sự gia tăng của các quỹ tương hỗ, sự phát triển gần đây của các công ty môi giới…Blind Pool / Quan Hệ Không Định Rõ
09-10-2025
1. Một công ty khởi nghiệp phát hành cổ phiếu ra công chúng mà không định rõ các nhà đầu tư sẽ bỏ ra bao nhiêu tiền.2.Indirect Utility Function / Hàm Thoả Dụng Gián Tiếp
09-10-2025
Hàm thoả dụng biểu hiện độ thoả dụng thu được từ một tập hợp hàng hoá được xác định bởi giá cả của những hàng hoá này và mức thu nhập.Blanket Recommendation / Giới Thiệu Chung
09-10-2025
Một trường hợp trong đó một chuyên gia tài chính hay định chế tài chính gửi một thư giới thiệu đến tất cả các khách hàng một loại chứng khoán hoặc sản phẩm để bán hay mua mà không quan tâm đến tài sản đó có phù hợp mục đích đầu tư và mức chịu rủi ro của khách hàng.Liên lạc với khách hàng thông qua thư giới thiệu chung không được coi là tốt vì khách hàng có tiền sử đầu tư khác nhau. Giả sử có một khách hàng đã nghỉ hưu và không thể để mất nhiều tiền là người nhận được thư giới thiệu chung và…Diffusion / Quá Trình Truyền Bá; Sự Phổ Biến
09-10-2025
Trong bối cảnh phổ biến kỹ thuật, cụm thuật ngữ này chỉ mức độ truyền bá các sáng chế sang các hãng.
