Sự biến đổi một vùng đất thành đất đai cằn khô, ít có khả năng duy trì đời sống nếu không có nguồn nước nhân tạo. Tình trạng sa mạc hóa thường bao gồm việc bào mòn lớp mặt dẫn đến mất khả năng canh tác.
Desertification / Sa Mạc Hóa
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Producer Surplus (Micro Econ) / Thặng Dư Nhà Sản Xuất (Kinh Tế Vi Mô).
09-10-2025
Tổng chênh lệch tính trên tất cả các đơn vị sản lượng của một công ty giữa giá thị trường với chi phí biên của mỗi đơn vị sản lượng này. Số tiền doanh nghiệp nhận được vượt quá chi phí biên chế của sản phẩm.Credit Enhancement / Tăng Cường Tín Dụng
09-10-2025
Mua bảo đảm tài chính của một công ty bảo hiểm lớn để huy động vốnDepreciation Rage / Tỷ Lệ Khấu Hao
09-10-2025
Tỷ lệ được sử dụng để khấu hao giá trị của một tài sảnCredibility Gap / [Mỹ] Lỗ Hổng Tín Nhiệm
09-10-2025
Chỉ lời nói, việc làm không đi đôi của các quan chức chính phủDepreciation Demand / Lượng Cầu Phái Sinh
09-10-2025
Lượng cầu cho một hàng hóa phát sinh gián tiếp từ lượng cầu một hàng hóa khác. Trong giáo dục, lượng cầu về việc học phát xuất từ cầu về nghề nghiệp trong khu vực hiện đại, đòi hỏi phải có chứng chỉ học trình
