Tình trạng mà trong đó TỔNG CHI TIÊU thấp hơn mức chi tiêu cần phải có để tạo ra một mức THU NHẬP QUỐC DÂN có thể đảm bảo TOÀN DỤNG NHÂN CÔNG.
Deflationnary Gap / Chênh Lệch Gây Giảm Phát
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Deflationary Gap / Khoảng Giảm Phát
09-10-2025
Thuật ngữ này được định nghĩa khác nhau tại 2 nguồn khác nhau. Nếu bạn hiểu rõ thì xin hãy giải thích và bổ sung giúp mình.Hard Currency / Tiền Mạnh
09-10-2025
Một loại tiền tệ có mức cầu cao liên tục so với cung trên trên thị trường hối đoái.Deflation / Giảm Phát
09-10-2025
Giảm phát là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm xuống liên tục. Giảm phát, do đó, trái ngược với lạm phát.Hang Seng Index / Chỉ Số Hang Seng
09-10-2025
Chỉ số Hang Seng là chỉ số chứng khoán được xây dựng dựa trên giá trị vốn hóa thị trường của các công ty lớn nhất ở Hồng Kông. Nó được sử dụng để ghi lại và theo dõi những thay đổi hàng ngày của những công ty lớn nhất trên thị trường chứng khoán Hồng Kông và là chỉ số biểu chính biểu hiện tình hình hoạt động của toàn bộ thị trường Hồng Kông.Deficit Units / Các Đơn Vị Thâm Hụt
09-10-2025
Các đơn vị kinh tế mà thu nhập trong một giai đoạn nào đó không thể đáp ứng chi tiêu trong giai đoạn đó.
