Một ngành mà đường cung dài hạn dốc xuống. Điều này xảy ra nếu có những yếu tố tạo hiệu quả kinh tế nằm ngoài hãng mà lại nằm trong ngành.
Decreasing Cost Industry / Ngành Có Chi Phí Giảm Dần
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Calender Spread / Mua Bán Song Hành Theo Lịch
09-10-2025
Mua và bán song hành theo lịch, là khái niệm chỉ sách lược mua bán hợp đồng options bằng cách mua 2 hợp đồng option có cùng loại chứng khoán nhưng khác ngày đáo hạn.Nếu giá điểm (exercise price= strike price = giá thi hành) giống nhau thì gọi là chênh lệch theo chiều ngang (horizontal spread);Nếu giá thi hành khác nhau thì gọi là chênh lệch theo đường chéo (diagonal spread).Nhà đầu tư lời hay lỗ là do chênh lệch giá hẹp hay rộng (ít hay nhiều).Declaration Date / Ngày Công Bố Chi Trả Cổ Tức
09-10-2025
Đây là ngày BGĐ/HĐQT, sau khi đã được ĐHĐCĐ thông qua (họp trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản), thông báo trên các phương tiện truyền thông đại chúng rằng công ty chuẩn bị trả cố tức cho các cổ đông. Trong ngày này công ty cũng sẽ thông báo luôn ngày đăng ký cuối cùng và ngày thực hiện quyền.Decision Theory / Lý Thuyết Ra Quyết Định
09-10-2025
Lý thuyết liên quan đến việc hình thành các quá trình hành động thích hợp nhằm đạt được các mục tiêu trong các hoàn cảnh cụ thể có thể không ổn định.Calendar Effect / Hiệu Ứng Niên Lịch
09-10-2025
Đây là một tập hợp các lý thuyết xác nhận rằng một số ngày tháng hoặc thời gian nào đó trong năm sẽ có sự biến động về giá cao hơn mức bình quân, tác động đến các chỉ số thị trường và do đó cho thấy thời gian nào là tốt hay không tốt để đầu tư. Dưới hiệu ứng niên lịch còn có các hiệu ứng cụ thể như : hiệu ứng ngày thứ 2, hiệu ứng tháng 10, hiệu ứng Halloween, hiệu ứng tháng một...Hiệu ứng tháng một là hiệu ứng trong đó xét một cách tổng thể thì giá cả của các chứng khoán tăng trong tháng một.Bears / Người Đầu Cơ Giá Xuống
09-10-2025
Những cá nhân tin rằng giá chứng khoán hoặc trái khoán sẽ giảm và do đó bán những chứng khoán hy vọng rằng có thể mua lại ở mức giá thấp hơn.
