Là sự giảm giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác, có nghĩa là sự giảm TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong hệ thống TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI.
Currency Depreciation / Sự Sụt Giảm Giá Trị Tiền Tệ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Currency Appreciation / Sự Tăng Giá Trị Của Một Đồng Tiền
09-10-2025
Sự tăng giá trị của một ĐỒNG TIỀN này so với giá trị đồng tiền khác, có nghĩa là tăng TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong điều kiện TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI.Currency / Tiền Tệ
09-10-2025
Dạng thức tồn tại của tiền được mọi người chấp nhận, bao gồm cả tiền xu và tiền giấy, được phát hành bởi chính phủ và lưu hành trong một nền kinh tế. Được sử dụng như một phương tiện để trao đổi hàng hóa và dịch vụ, tiền tệ chính là cơ sở của giao dịch.Nói chung, mỗi quốc gia có một loại tiền tệ riêng.Curency School / Trường Phái Tiền Tệ
09-10-2025
Là một nhóm các nhà chính trị, các nhà kinh tế và các chủ ngân hàng quan tâm đến chính sách tiền tệ ở Anh nửa đầu thế kỷ XIX.Cumulative Preferred Stock / Cổ Phiếu Ưu Đãi Tích Lũy
09-10-2025
Đây là một loại cổ phiếu ưu đãitrong đó có điều khoản quy định rằng nếu bất kì khoản cổ tức nào không được thanh toán trong quá khứ, thì khi thanh toán cổ tức, cáccổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi tích lũy sẽ được thanh toán đầu tiên, sau đó mới tính đến các cổ đông phổ thông.Thông thường cổ phiếu ưu đãi có mức lãi suất cố định, dựa trên mệnh giá của cổ phiếu đó. Tiền lãi (hay cổ tức cổ phiếu ưu đãi) sẽ được thanh toán theo định kì, được xác định từ trước, thường tính theo quý hoặc theo năm.Cumulative Causation Model / Mô Hình Nhân Quả Tích Luỹ
09-10-2025
Một phương pháp phân tích tăng trưởng kinh tế khu vực do G.MYRDAL đưa ra. Mô hình này cho rằng các lực lượng thị trường có khuynh hướng làm tăng bất bình đẳng về kinh tế giữa các khu vực của một nền kinh tế.
