Hợp đồng phái sinh mà giá trị thu hồi của nó được liên kết với các sự kiện có liên quan đến tín dụng, như phá sản, hạ xếp hạng tín dụng, không có khả năng chi trả, hay phá sản. Những bản thỏa thuận này phổ biến trong những năm 1990 và có vô số hình thức: hợp đồng hoán đổi tín dụng chưa chi trả, giấy nợ liên kết tín dụng, và hoán đổi thu nhập tổng thể. Các ngân hàng sử dụng sản phẩm tín dụng phát sinh để quản lý một cách tích cực rủi ro tín dụng của họ, đối với các khách hàng hay các bên đối tác tuyển chọn.
Credit Derivative / Công Cụ Phái Sinh Tín Dụng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Credit Department / Phòng Tín Dụng
09-10-2025
Bộ phận trong một ngân hàng đánh giá tình hình tài chính của những người xin cấp tín dụng, và lưu giữ sổ nhận ký các khoản thanh toán tiền vay hiện tại. Thông tin tín dụng được thu thập trên cơ sở bảo mật và được lưu trữ cho việc tham khảo trong tương lai.Credit Denial / Từ Chối Tín Dụng
09-10-2025
Việc trả lại đơn xin cấp tín dụng. Cũng được gọi là không nhận hay khước từ tín dụng.Credit Default Swap / Hoán Trả Tín Dụng Chưa Chi Trả
09-10-2025
Hợp đồng hoán đổi giúp việc chuyển rủi ro tín dụng cho bên thứ ba để đổi lấy chuỗi khoản thanh toán định kỳ (bản chất là một dạng bảo hiểm tín dụng) trong một thời kỳ đã định. Các ngân hàng thương mại sử dụng hoán đổi tín dụng chưa chi trả, để quản lý rủi ro tín dụng liên quan khoản vay lớn cho các khách hàng công ty của họ.Private Sector Adjustment Factor (PSAF) / Thừa Số Điều Chỉnh Khu Vực Tư Nhân
09-10-2025
Khoản cộng thêm vào giá để điều chỉnh phí dịch vụ được tính bởi ngân hàng dự trữ liên bang đối với việc thanh toán chi phiếu và các dịch vụ khác. Khoản cộng này phản ánh các chi phí hoạt động, thuế phải trả và biên lợi nhuận của các công ty khu vực tư nhân.Credit Criteria / Tiêu Chuẩn Tín Dụng
09-10-2025
Các yếu tố được sử dụng để xác định uy tín tín dụng hay khả năng hoàn trả nợ. Các yếu tố bao gồm các điều sau: thu nhập, tổng nợ cá nhân hiện tại còn nợ, số các tài khoản từ các nguồn tín dụng khác; và lịch sử tín dụng.
