Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Credit / Bên Có, Tín Dụng

Thuật Ngữ 09-10-2025

Niềm tin, xuất phát từ tiếng latinh credito. Một thỏa thuận mà một vật có giá trị - hàng hóa, dịch vụ hay tiền - được đưa ra trao đổi với cam kết sẽ trả lại vào một ngày trong tương lai. Ngân hàng 1. Bản thỏa thuận của người cho vay tạm ứng tiền, dựa trên dự tính khoản nợ sẽ được trả lại thực sự, hay lấy lại từ vệc thu nợ trước đó, như trong tái tài trợ. Tín dụng ngân hàng được phân loại theo: laoij người vay, ví dụ tiền vay cho người tiêu dùng (cầm cố, vay mua ô tô, thẻ tín dụng) trái với tiền vay cho doanh nghiệp (mức tín dụng thương mại, vay vốn lưu động); loại thế chấp được cầm cố, nếu có; và các điều khoản hoàn trả nợ. Một vài khoản vay ngân hàng được hoàn trả theo thời biểu cố định, ví dụ, cầm cố 30 năm ; hay các khoản vay khác như khoản vay theo yêu cầu đối với doanh nghiệp mà người cho vay có thể thu hồi bất cứ lúc nào. 2. Được sử dụng vởi các chuyên gia phân tích tín dụng ngân hàng và người cho vay, thay vì người vay hay khoản vay. Một người cho vay có thể nói:" Tôi sẽ chấp nhận tín dụng nếu đó là khoản vay thời hạn bốn năm" hay " Tôi nghĩ khoản tín dụng đó thì tốt". 3. Bút toán để chỉ tiền gửi vào tài khoản. trong kế toán, bút toán ghi có thể hiện tăng bên nợ phải trả vốn của chủ sở hữu, và thu nhập, và việc giảm trong tài sản và các chi phí. Ngược với nợ. Xem ABILITY TO PAY; CLOSED-END CREDIT; CREDICT ENHANCEMENT; CREDIT LINE; CREDIT RATING; CREDIT REPORT; CREDIT RISK; EQUAL CREDIT OPPORTUNITY ACT; EXTENSION AGREEMENT; FAIR CREDIT BILLING ACT; FAIR CREDIT REPORTING ACT; FORBEARANCE; INSTALLMENT CREDIT; LINE OF CREDIT; OPEN-END CREDIT; REGULATION B; REGULATION G; REGULATION T; REGULATION Z; REVOLVING CREDIT; SECURED LOAN; USURY.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Transit Department / Phòng Trung Chuyển

Transit Department / Phòng Trung Chuyển

09-10-2025

Phòng trong ngân hàng nơi các chi phiếu và hối phiếu được phát hành bởi các ngân hàng ngoài khu vực được phân loại, ghép nhóm, và gửi đến (xuất trình) cho ngân hàng thanh toán để thanh toán. Chi phiếu của những ngân hàng ở xa thường được thanh toán theo thủ tục, và khoản ký gửi được nắm giữ tạm thời cho tới khi nhận được tiền (subject to collection) từ bên phát hành.
Mortgage-Backed Certificate / Chứng Chỉ Bảo Đảm Bởi Cầm Cố

Mortgage-Backed Certificate / Chứng Chỉ Bảo Đảm Bởi Cầm Cố

09-10-2025

Chứng chỉ được đảm bảo bởi tổ hợp các khoản vay cầm cố. Chứng chỉ cầm cố, còn được biết đến như chứng chỉ trung gian, chuyển tiền lãi tương ứng vào các khoản vay cầm cố.
Affidavit / Tờ Khai Có Cam Kết

Affidavit / Tờ Khai Có Cam Kết

09-10-2025

Từ La tinh có nghĩa là "cam kết trung thực", lời thề có sự chứng nghiệm của công chứng viên hay một công chức khác. Các cơ quan Liên bang, như Ủy ban Nhà nước ở Liên bang, hoặc Bộ Cựu chiến binh đôi khi yêu cầu tờ khai có cam kết từ người vay để chứng tỏ đủ tư cách vay có thế chấp.
Advice / Thông Báo

Advice / Thông Báo

09-10-2025

Xác nhận bằng văn bản đã nhận thanh toán, tiền đã chuyển, dịch vụ đã được thực hiện, hay khoản thanh toán đã thực hiện. Thí dụ trong thanh toán ngân hàng bao gồm thông báo tín dụng, thể hiện thông báo nợ, rút hay chuyển tiền, và phí dịch vụ tài khoản.
Securities Act Of 1993 / Đạo Luật Chứng Khoán Năm 1993

Securities Act Of 1993 / Đạo Luật Chứng Khoán Năm 1993

09-10-2025

Đạo luật được Quốc hội thông qua yêu cầu đăng ký các chứng khoán dự định bán cho công chúng trong thương mại liên tiểu bang hay thông qua thư. Công ty phát hành phải công khai các thông tin tài chính liên quan và các thông tin khác, như giá chào bán và số cổ phần được chào bán trong Báo cáo Đăng ký được trình cho Ủy ban Chứng khoán và Hối đoái (Bản công khai chào bán gọi là Bản Quảng bá).
Hỗ trợ trực tuyến