Mức độ mà hai biến tương quan với nhau một cách tuyến tính, hoặc là thông qua quan hệ nhân quả trực tiếp, gián tiếp hay xác suất thống kê. Xem RANK CORRELATION.
Correlation / Sự Tương Quan
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Correction Of Price / Hiệu Chỉnh Giá
09-10-2025
Hiệu chỉnh giá là một khái niệm đề cập tới việc tăng hoặc giảm giá khi mức giá này lệch ra đáng kể khỏi mức cân bằng thực. Thông thường giá tài sản tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, hoặc giá bất động sản, nguyên liệu nông sản, ngoại hối, vàng bạc,...Factor Augmenting Technical Progress / Tiến Bộ Kỹ Thuật Gia Tăng Ảnh Hưởng Của Yếu Tố
09-10-2025
Tiến bộ kỹ thuật dẫn đến việc gia tăng mức sản lượng khi VỐN và LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐỔI.Facilitimes Management / Điều Hành Phương Tiện
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng trong trường hợp hoạt động của phòng xử lý dữ kiện của ngân hàng phục vụ do bên thứ 3 thực hiện, thông thường là theo thoả thuận hợp đồng trong nhiều năm. Điều nay giúp cho ngân hàng bớt được gánh nặng phải duy trì một hệ thống hợp máy vi tính và để cạnh tranh với các công ty khác trong lãnh vực chuyên môn xử lý dữ kiện, đồng thời giúp cho ngân hàng dễ dàng đáp ứng đầy đủ quy định về an toàn EDP.Face-Amount Certificate Company / Công Ty Phát Hành Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá
09-10-2025
Thuật ngữ này chỉ chứng chỉ (công cụ nợ) do công ty đầu tư phát hành cam kết trả cho nhà đầu tư một số tiền như đã công bố (mệnh giá) vào thời điểm ấn định. Nhà đầu tư cho chứng chỉ (mua chứng chỉ) từng số tiền theo từng giai đoạn hoặc trả một lần tiền.Face-Amount Certicate / Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá
09-10-2025
Đây là loại trái phiếu nợ của công ty chuyên phát hành chứng chỉ theo mệnh giá, một trong ba loại quỹ hỗ tương đầu tư được đạo luật Investment Company Act of 1940 giải thích rõ. Chủ sở hữu trả cho nhà phát hành theo từng thời kỳ và người phát hành hứa sẽ trả cho người mua theo mệnh giá khi đáo hạn hay trị giá bỏ cuộc (surrender value) nếu như chứng chỉ được giao lại trước thời hạn.
