Tổ chức sở hữu bởi các thành viên, giống như hiệp hội tiết kiệm và cho vay hỗ tương, cho vay và trả tiền lãi trên khoản ký gởi chung. Các hợp tác xã tại Mỹ là hiệp hội tín dụng, các Ngân hàng Tín dụng Trung gian Liên bang, và các Ngân hàng Hợp tác xã trong hệ thống tín dụng nông nghiệp, và các Hiệp hội Tiết kiệm cấp phép bởi tiểu bang tại nhiều bang ở New England.
Cooperative Bank / Ngân Hàng Hợp Tác Xã
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Ward / Người Được Bảo Trợ
09-10-2025
Một người không đủ khả năng hoặc một đứa trẻ mà công việc của nó được giao cho người giám hộ do tòa án chỉ định, là người hoạt động như một người được ủy thác. Người giám hộ đứa trẻ quản lý tài sản của đứa trẻ thay mặt đứa trẻ đó cho đến khi đạt tuổi trưởng thành.Cooperative / Hợp Tác Xã
09-10-2025
Hình thức sở hữu bất động sản của nhiều người, trong đó những đơn vị tài sản được sở hữu bởi một công ty phi lợi nhuận hay ủy thác kinh doanh, và cấp quyền sở hữu cho các cá nhân được ủy thác sở hữu. Cũng được gọi là coop.Gen-Saki
09-10-2025
Là một thị trường tiền tệ ngắn hạn ở Nhật, được xem như thị trường thứ cấp cho việc mua bán các loại trái phiếu chính phủ, và trái phiếu công ty dài hạn hoặc trung hạn. Thị trường gen-saki, mở rộng đối với các công ty cũng như các tổ chức tài chính, đang phát triển vì không có thị trường thứ cấp nào khác ở Nhật, dành cho những chứng khoán kho bạc phát hành bởi Ngân hàng Nhật.Long Coupon / Phiếu Lãi Dài Hạn
09-10-2025
1. Thanh toán tiền lãi trái phiếu cho kỳ hạn dài hơn kỳ hạn thanh toán lãi suất sáu tháng tiêu chuẩn, thường là phiếu lãi đầu tiên.London Interbank Median Average Rate (LIMEAN) / Lãi Suất Bình Quân Trung Vị Liên Ngân Hàng London
09-10-2025
Điểm ở giữa Lãi suất Chào vay Liên Ngân hàng London (LIBID) và Lãi suất Cho vay Liên Ngân hàng London (LIBOR) trong thị trường đồng tiền châu Âu (Euro currency).
