Một biến số có thể lấy bất cứ giá trị nào (nghĩa là nó có thể thay đổi mà không gián đoạn) giữa những giới hạn xác định (có thể là vô hạn) (Xem DISCRETE VARIABLE).
Continuous Variable / Biến Số Liên Tục
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Contingency Table / Bảng Phát Sinh; Bảng Sự Cố
09-10-2025
Một công cụ mà theo đó mức độ liên hệ hay phụ thuộc giữa hai biến số hay hai đặc tính được đánh giá.Contingency Reserve / Dự Trữ Phát Sinh
09-10-2025
Dự trữ không phân bổ dành cho sự cố bất thường và các nhu cầu khác, nó không thể được định lượng khi xem xét các kế hoạch chi tiêu định lượng của Anh.Contigency Account/ Contigency Funds / Quỹ Dự Phòng
09-10-2025
Thuật ngữ quỹ dự phòng được hiểu như là một khoản thêm vào trong khi ước tính chi phí của mỗi dự án hoặc trong khoảng thời gian giải quyết những rủi ro hay những việc ngoài ý muốn xảy ra. Những người chủ dự án sẽ thành lập các quỹ dự phòng cho mỗi dự án dựa trên những rủi ro có thể xảy ra, thiệt hại của những việc xảy ra ngoài ý muốn....Contestable Market / Thị Trường Cạnh Tranh Được
09-10-2025
Một thị trường trong đó có sự tự do gia nhập và rút lui không mất chi phí được coi là thị trường có thể cạnh tranh được. Những cá thể thâm nhập tiềm năng có thể gia nhập bất cứ lúc nào với lợi nhuận vượt mức thông thường.Contango / Contango
09-10-2025
Khi giá cả thực tế trong tương lai cao hơn giá giao ngay (spot price) trông đợi trong tương lai. Kết quả là, giá sẽ giảm đến giá giao ngay trước ngày giao hàng.1.
