Một cụm thuật ngữ khác cho NGÂN KHỐ ở Anh. Đó là một tài khoản của chính phủ bao gồm thu nhập từ thuế.
Consolidated Fund / Quỹ Ngân Khố
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Owner's Equity / Vốn Chủ Sở Hữu
09-10-2025
Vốn chủ sở hữu là các nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp và các thành viên trong công ty liên doanh hoặc các cổ đông trong các công ty cổ phần.Có 3 nguồn tạo nên vốn chủ sở hữu: số tiền góp vốn của các nhà đầu tư, tổng số tiền tạo ra từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (lợi nhuận chưa phân phối) và chênh lệch đánh giá lại tài sản.Vốn chủ sở hữu bao gồm: vốn kinh doanh (vốn góp và lợi nhuận chưa chia), chênh lệch đánh giá lại tài sản, các quỹ của doanh nghiệp như: quỹ phát triển…Owner-Controlled Firms / Các Hãng Do Người Chủ Sở Hữu Kiểm Soát
09-10-2025
Những công ty có một nhóm các cổ đông rõ ràng là đồng quyền lợi, chiếm hữu một tỷ lệ cổ phần được bỏ phiếu khá lớn, làm cho họ có khả năng kiểm soát hữu hiệu chính sách công ty.Conservative Investing / Đầu Tư Bảo Thủ
09-10-2025
Đây là một chiến lược đầu tư nhằm tìm kiếm sự bảo vệ trong giá trị của danh mục đầu tư bằng cách đầu tư vào các chứng khoán có mức rủi ro thấp hơn ví dụ như các chứng khoán có thu nhập cố định và các chứng khoán thị trường tiền tệ và cả các cổ phiếu blue chiphoặc là cổ phiếu có mức vốn hóa thị trường lớn.Các nhà đầu tư bảo thủ có mức chịu đựng rủi ro từ thấp đến vừa phải. Những ai có khả năng chịu đựng rủi ro thấp thường cảm thấy cực kỳ khó chịu với thị trường chứng khoán và thường muốn tránh…Owner Of Record / Chủ Sở Hữu Đăng Ký
09-10-2025
Một cá nhân hay tổ chức có thể có tên trong tập hồ sơ đăng ký quyền sở hữu với vai trò người giữ đăng ký (không nhất thiết phải là chủ sở hữu có lợi) của các chứng khoán của tổ chức phát hành. Cổ tức và những hình thức lợi nhuận phân phối khác chỉ được thanh toán cho những người chủ sở hữu đăng ký.
