Một hãng bao gồm công ty mẹ và các công ty con mà chúng không liên quan với nhau trong các hoạt động và thị trường.
Conglomerate / Tập Đoàn; Tổ Hợp Doanh Nghiệp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Over-The-Counter Stocks / Cổ Phiếu OTC
09-10-2025
Là loại chứng khoán không được mua bán chính thức trên các thị trường ngoại hối như NYSE, TSX, AMEX, v.v, thông thường bởi vì chúng không đạt được các yêu cầu của việc niêm yết. Đối với các chứng khoán như vậy, những nhà buôn và nhà môi giới thường thương lượng trực tiếp với nhau qua mạng máy tính hay qua điện thoại.Congestion Costs / Chi Phí Do Tắc Nghẽn
09-10-2025
Khi việc sử dụng một phương tiện hay dịch vụ đang được nhiều người dùng tăng lên, sẽ xuất hiện một chi phí (không nhất thiết bằng tiền) đối với người đang sử dụng chúng, thì phương tiện đó gọi là "tắc nghẽn".Confidence Problem / Vấn Đề Lòng Tin
09-10-2025
Một trong những vấn đề của hệ thống tiền tệ quốc tế nảy sinh khi người ta cho rằng một đồng tiền sẽ bị phá giá, vốn ngắn hạn sau đó sẽ bị rút khỏi nước đó, xuất hiện sự mất lòng tin vào đồng tiền của nước đó.Over-The-Counter (OTC) Derivatives / Phái Sinh OTC
09-10-2025
Là những hợp đồng được giao dịch (và được thương lượng cá nhân) trực tiếp giữa 2 bên mà không qua sàn giao dịch hay trung gian khác. Những sản phẩm như hợp đồng hoán đổi, thỏa thuận lãi suất kì hạn và các quyền chọn nước ngoài hầu hết được giao dịch theo phương thức này.Vì thế, thị trường phái sinh OTC là rất lớn.Confidence Interval / Khoảng Tin Cậy
09-10-2025
Khoảng tin cậy alpha của một tham số gồm 2 con số mà ở giữa chúng ta có độ tin cậy alpha%, nghĩa là giá trị thực của tham số nằm ở đó. Xem STATISTICAL INFERENCE, INTERVAL ESTIMATION.
