Đây là tên đặt cho một phương án của CHÍNH SÁCH THU NHẬP CỦA ĐỨC mà chính phủ, mặc dù không phải là một bên tham gia quá trình đàm phán tập thể, đặt ra những tiêu chuẩn gắn tăng tiền lương với mục đích ổn định và tăng trưởng.
Concerted Action / Hành Động Phối Hợp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Peak Period Labour Demand / Cầu Lao Động Ở Thời Kỳ Cao Điểm; Cầu Lao Động Ở Kỳ Giáp Hạt
09-10-2025
Mức cầu về lao động ở thời điểm cao nhất, cụm thuật ngữ này thường được nói đến việc làm trong nông nghiệp có tính chất chu kỳ với những đỉnh điểm xảy ra vào thời gian thu hoạch.Concentration Ratio / Tỷ Lệ Tập Trung
09-10-2025
Tỷ lệ phần trăm tổng quy mô công nghiệp do một vài hãng lớn trong ngành đó chiếm. Xem STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION.Over The Counter Market / Thị Trường Không Nơi Giao Dịch
09-10-2025
Là một thị trường cổ phiếu, phần lớn của các công ty loại nhỏ, được phân biệt bằng thực tế là thị trường này không có trụ sở giao dịch; việc mua bán được thu xếp bằng viễn thông, mặc dù khách hàng có thể mua bán cổ phiếu ngay trên bàn làm việc của mình.Over Reaction / Phản Ứng Quá Mức
09-10-2025
Đây là thành ngữ của thị trường chứng khoán dùng để mô tả phản ứng quá mức của nhà đầu tư về một thông tin liên quan đến cổ phiếu nào đó. Thông tin này làm giá cổ phiếu biến động với biên độ lớn (tăng hoặc giảm mạnh).Concentration Coefficient / Hệ Số Tập Trung
09-10-2025
Một số đo thống kê về mức độ hoạt động kinh tế hay một đặc tính kinh tế được tập trung về mặt địa lý, chẳng hạn trong một quốc gia. Xem LOCATION QUOTIENT, SPECIALIZATION, COFFICIENT OF
