Bất kỳ vật nào được sản xuất ra để phục vụ tiêu dùng hay trao đổi trên thị trường.
Commodity / Vật Phẩm; Hàng Hoá
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Commodities Index / Chỉ Số Hàng Hóa
09-10-2025
Một vài chỉ số hàng hóa theo dõi các thị trường futures và phản ánh kết quả kinh doanhcác hàng hóa như một loại tài sản, tương tự như các chỉ số cổ phiếu phản ánh các biến động của thị trường cổ phiếu. Ví dụ, khi các chỉ số được xếp chung với các chỉ số khác để so sánh với năm trước đó, những chỉ số này cho thấy các mức giá hàng hoá dao động bất ổn định.Loại chỉ số mới nhất, chỉ số hàng hóa Dow Jones - AIG, có tỷ trọng cao do tính "lỏng" trong giao dịch và bao gồm 20 loại hàng hóa trong 8 ngành…Commodities / Hàng Hóa Vật Tư Sản Xuất
09-10-2025
Cuộc sống ngày nay phụ thuộc vào vật liệu thô - các sản phẩm duy trì hoạt động của con người và hoạt động kinh doanh. Việc dự đoán các sản phẩm này đáng giá bao nhiêu sẽ là nhân tố kích hoạt thị trường futures.Hàng hoá trên thị trường thường là nguyên nhiên vật liệu thô làm vật tư cho sản xuất: lúa mì làm bánh mì, vàng bạc làm đồ trang sức, dầu để chế biến xăng, nhớt và hàng nghìn các sản phẩm khác.Operating Income / Thu Nhập Kinh Doanh
09-10-2025
Là thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh bình thường của một doanh nghiệp.Commercial Standby / Tín Dụng Dự Phòng Thương Mại
09-10-2025
Là loại thư tín dụng dự phòng được phát hành nhằm bảo lãnh cho trách nhiệm của người xin mở tín dụng phải thanh toán cho hàng hóa, hay dịch vụ trong trường hợp không thanh toán bằng các phương thức thanh toán khác. Do tính chất dự phòng, trong loại hình giao dịch này người bán vẫn đòi tiền trực tiếp người mua, và chỉ khi người mua không thanh toán thì người bán mới xuất trình chứng từ yêu cầu thanh toán đến ngân hàng.
