Các quy tắc được một nước áp dụng để điều hành hay quản lý chi tiêu và các hoạt động ngoại thương của mình.
Commercial Policy / Chính Sách Thương Mại
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Commercial Paper Discounting / Chiết Khấu Thương Phiếu
09-10-2025
Chiết khấu thương phiếu là một hình thức tín dụng của ngân hàng thương mại, thực hiện bằng việc ngân hàng mua lại thương phiếu chưa đáo hạn của khách hàng. Đặc điểm của nghiệp vụ tín dụng này là khoản lãi phải trả ngay khi nhận vốn.Economic Agent / Đại Diện Kinh Tế
09-10-2025
Đại diện kinh tế, theo kinh tế học thì đó là một chủ thể ra quyết định trong một mô hình. Thông thường, người đó ra quyết định bằng cách giải quyết vấn đề tối ưu hoá.Chẳng hạn, người bán và người mua là hai hình thức đại diện thường gặp trong các mô hình cân bằng cục bộ của một thị trường đơn.Operating Cash Flow - OCF / Dòng Tiền Từ Hoạt Động Kinh Doanh
09-10-2025
Đây là lượng tiền tạo ra từ hoạt động của một công ty, thường được tính bằng cách lấy thu nhập trừ đi các khoản chi phí hoạt động, tuy nhiên việc tính toán này đã có sự điều chỉnh nhiều so với thu nhập ròng.Commercial Paper / Hối Phiếu Thương Mại
09-10-2025
Phiếu hẹn thanh toán ngắn hạn hay khoản nợ của thị trường tiền tệ không bảo đảm, được phát hành bởi các công ty thương mại và công ty tài chính theo lãi suất cơ bản, có kỳ đáo hạn từ hai đến 270 ngày. Thị trường hoạt động nhất tại các kỳ phát hành dưới 30 ngày.Hối phiếu thương mại trong thực tế là phiếu hẹn thanh toán của công ty phát hành, được dùng để tài trợ khoản nợ hiện tại, và là công cụ cho trả có thể chuyển nhượng được xác định bởi mã số thương mại thống nhất.Econometrics / Kinh Tế Lượng
09-10-2025
Kinh tế lượng là một ngành khoa học thuộc kinh tế, và phần lý thuyết của nó thường được xem là gần gũi với thống kê toán. Theo tác giả Damodar Gujarati, tác giả của hai cuốn rất nổi tiếng Essentials of Econometrics và Basic Econometrics, thì có thể xem kinh tế lượng một cách "nôm na" là bộ môn khoa học về các hệ thống độ đo và phép đo lường kinh tế.
