Claims Cooperation Clause là một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm cố định quy định việc thông báo sớm các khiếu nại có thể xảy ra và hợp tác trong trường hợp khiếu nại có thể ảnh hưởng đến nhà tái bảo hiểm. Điều khoản cũng quy định người bảo hiểm không được thừa nhận trách nhiệm đối với một khiếu nại mà chưa được sự đồng ý của nhà tái bảo hiểm.
Claims Cooperation Clause
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Claims Adjuster / Người Giám Định Bồi Thường
09-10-2025
Claims Adjuster là người thay mặt cho công ty bảo hiểm tham gia đàm phán việc giải quyết bồi thường.Cession / Phần Nhượng
09-10-2025
Cession là dịch vụ bảo hiểm mà công ty bảo hiểm gốc, sau khi đã cấp đơn cho người được bảo hiểm ban đầu, chuyển cho công ty tái bảo hiểm. Phần nhượng có thể là toàn bộ hay một phần các rủi ro, các đơn bảo hiểm xác định , hay những phần của một dịch vụ xác định, tất cả theo như hợp đồng tái bảo hiểm hành động chuyển nhượng mà nhờ đó đem lại sự bảo vệ tái bảo hiểm.Burning Cost
09-10-2025
Burning Cost là chi phí của những tổn thất trước đây. Một phương pháp tính phí trong đó phí được tính trên cơ sở lịch sử tổn thất trước đây.Brokerage / Phí Môi Giới
09-10-2025
Brokerage là khoản tiền mà một công ty bảo hiểm (hoặc tái bảo hiểm) trả cho nhà môi giới đã thu xếp dịch vụ cho công ty bảo hiểm (hoặc tái bảo hiểm).Bordereaux / Danh Mục Rủi Ro
09-10-2025
Bordereaux là bản danh sách các rủi ro được tái bảo hiểm, được dùng để báo cáo định kỳ về các hợp đồng bảo hiểm, phí chuyển tái bảo hiểm và tổn thất.
