Một văn phòng được thành lập ở Anh năm 1970 chịu trách nhiệm tiến hành các vấn đề chính sách kinh tế chính cho văn phòng nội các.
Central Policy Review Staff / Bản Xét Duyệt Chính Sách Trung Ương (CPRS)
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Domestic Credit Expansion / Tín Dụng Trong Nước (Dce)
09-10-2025
Một chỉ số về thay đối tiền tệ trong một nền kinh tế, do QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ đưa ra và ủng hộ trong những năm 1960, như một thước đo hiện hành đúng hơn về các tác nhân mở rộng trong hệ thống tiền tệ so với những thay đổi tính được trong dung lượng tiền.Irrational Exuberance / Lạc Quan Tếu
09-10-2025
Thuật ngữ này được sử dụng lần đầu tiên bởi nguyên chủ tịch quĩ dự trữ liên bang Mỹ Alan Greenspan. Ông dùng từ ngữ này để mô tả một trạng thái của thị trường khi mà nhà đầu tư hi vọng quá mức vào tương lai tươi sáng của nền kinh tế mà không cân nhắc đến những nguy cơ có thể gây ra sự suy trầm của nền kinh tế.Luxury Taxes / Thuế Hàng Xa Xỉ
09-10-2025
Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển, nhiều người tự hành nghề hoặc được trả bằng hiện vật và không thể đánh thuế thu nhập được.Moving Average / Trung Bình Động
09-10-2025
Là một phương pháp nhằm loại bớt những biến động số liệu.Luxury Tax / Thuế Hàng Xa Xỉ
09-10-2025
Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển. Việc đánh thuế hàng xa xỉ có khi cũng bị từ bỏ vì sợ tham nhũng tràn lan.
