1. Rủi ro mất toàn bộ hoặc một phần khoản đầu tư ban đầu mà nhà đầu tư phải đối mặt.2. Rủi ro mất giá trị vốn của một công ty. Vốn của công ty có thể bao gồm thiết bị, nhà máy và chứng khoán có thanh khoản cao. 1. Ví dụ, khi một người nào đó đầu tư $10,000 vào thị trường chứng khoán, họ phải đối mặt với rủi ro vốn với $10.000 đầu tư đó. 2. Nếu một công ty không bảo hiểm giá trị các tài sản của mình, công ty đó sẽ phải đối mặt với rủi ro vốn từ hỏa hoạn, lũ lụt, trộm cắp v.v..
Capital Risk / Rủi Ro Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Capital Reserve / Dự Trữ Vốn
09-10-2025
Một loại tài khoản trên bảng cân đối kế toán của một thành phố hoặc một công ty, được dự trữ cho những dự án đầu tư dài hạn hoặc các khoản chi lớn dự kiến sẽ phát sinh trong tương lai. Đây là loại quỹ dự phòng được trích lập để đảm bảo rằng công ty hoặc thành phố đó có đủ kinh phí để tài trợ ít nhất một phần cho dự án.Capital Investment / Vốn đầu tư
09-10-2025
Vốn đầu vào một công ty, doanh nghiệp nhằm mục đích thúc đẩy hơn nữa các mục tiêu kinh doanh của mình. Vốn đầu tư cũng có thể đề cập tới việc mua lại tài sản vốn hay tài sản cố định như nhà máy sản xuất, máy móc vẫn có thể hoạt động sản xuất trong nhiều năm.Capital Goods / Tài sản thuộc Vốn
09-10-2025
1. Bất kỳ tài sản hữu hình mà công ty sử dụng để sản xuất hàng hóa dịch vụ như cao ốc văn phòng, thiết bị và máy móc.Capital Gains Yield / Tỷ lệ lãi vốn
09-10-2025
Yếu tố tăng giá trong tổng lợi nhuận của một chứng khoán (ví dụ cổ phiếu phổ thông). Đối với việc nắm giữ cổ phiếu, lãi vốn sẽ được tính bằng sự thay đổi giá cổ phiếu chia cho giá cổ phiếu ban đầu (giá mua).Công thức tính:Tỷ lệ lãi vốn = (P1 – P0)/ P0Trong đó:P0 = Giá ban đầu của chứng khoánP1 = Giá hiện tại/Giá mua của chứng khoán
