Tài khoản vốn là một phần qua trọng của cán cân thanh toán, nó là thuật ngữ chỉ sự ghi lại các giao dịch liên quan tới sự vận động đi vào và đi ra của luồng vốn một quốc gia nào đó. Theo đó, vốn đổ vào trong nước thông qua khoản đi vay, đầu tư từ nước ngoài vào trong nước sẽ được ghi trong khoản mục Có (+) của bảng Cân đối thanh toán; ngược lại, vốn rời khỏi quốc gia khi cho vay, mua tài sản nước ngoài sẽ được hạch toán vào khoản mục Nợ (-) trong bảng Cán cân thanh toán.
Capital Account / Tài Khoản Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Degree Of Operating Leverage; DOL / Tỷ Lệ Đòn Bẩy Hoạt Động Kinh Doanh
09-10-2025
Đây là một loại tỷ số đòn cân nợ mô tả hiệu ứng của việc sử dụng một mức độ nợ hoạt động nhất định của công ty, tạo ra một thu nhập trước thuế và lãi vay ( EBIT). Đòn cân nợ hoạt động liên quan đến việc sử dụng một tỷ lệ chi phí cố định so với chi phí biến đổi lớn trong hoạt động của doanh nghiệp.Một mức độ cao hơn trong đòn cân nợ hoạt động, cho thấy một biên độ thay đổi rộng hơn của EBIT liên quan đến sự thay đổi trong doanh số, trong khi tất cả các yếu tố được giữ nguyên.Capital / Tư Bản / Vốn
09-10-2025
1)Một từ dùng để chỉ một yếu tố sản xuất do hệ thống kinh tế tạo ra.2)Một từ cũng được sử dụng làm thuật ngữ chỉ các tài sản TÀI CHÍNH. Xem FINANCIAL CAPITAL, CAPITAL CONTROVERSY, FINANCE.Degree Of Freedom - DF / Bậc Tự Do
09-10-2025
Số lượng các thông tin có thể thay đổi một cách độc lập với nhau.Capital / Vốn
09-10-2025
Vốn là một khái niệm hết sức mơ hồ mà định nghĩa cụ thể của nó phụ thuộc vào văn cảnh sử dụng. Vì thế, để độc giả có cái nhìn đầy đủ về khái niệm này, chúng tôi xin đưa ra định nghĩa "vốn" của một số bộ từ điển lớn:Tài sản tài chính hoặc giá trị tài chính của tài sản như tiền mặt.Các xí nghiệp, máy móc và dụng cụ được sở hữu bởi một công ty.Nói chung, nó chỉ nguồn tài chính sẵn sàng để sử dụng.Tiền mặt hay hàng hóa được sử dụng để mang lại thu nhập bằng cách đầu tư vào một công việc kinh doanh…Capex / Capital Expenditure(s)
09-10-2025
Capex viết tắt của cụm Capital Expenditure(s): chi phí-phí tổnLà các quỹ được công ty sử dụng để nâng cấp hoặc tậu mới các loại tài sản vật chất như bất động sản (nhà cửa-đất đai), nhà máy để sản xuất, hoặc trang thiết bị. Loại phí tổn này được sử dụng để phát triển sản xuất và duy trì hoạt động của doanh nghiệp.
