Tiếng Pháp chỉ thị trường chứng khoán, thuật ngữ chung của Châu Âu chỉ giao dịch mua bán các chứng khoán niêm yết, và ở một số nước, gọi là ngoại hối. Được sử dụng hầu hết tại Pháp và Bỉ. Theo tiếng Ý là borsa và tiếng Đức là borse.
Bourse / Thị Trường Chứng Khoán (Châu Âu)
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Insured Financial Institution / Định Chế Tài Chính Được Bảo Hiểm
09-10-2025
Định chế tiết kiệm hoặc ngân hàng là thành viên của kế hoạch bảo hiểm tiềm gởi của Công ty Bảo Hiểm Tiền gởi Liên bang. Các ngân hàng quốc gia và các ngân hàng tiểu bang được yêu cầu bảo hiểm tiền gởi với Quỹ Bảo hiểm của Ngân hàng.Borrowing Base / Số Căn Bản Được Vay
09-10-2025
Số tiền mà người cho vay sẵn lòng tạm ứng theo giá trị của tài sản thế chấp. Số căn bản được vay được xác đinh bằng cách nhân giá trị tài sản thế chấp được giao (các khoản phải thu, hàng tồn kho, thiết bị) với hệ số chiết khấu, một quá trình được biết đến như tiền bảo chứng.Borrowed Reserves / Dự Trữ Bằng Tiền Vay
09-10-2025
Khoản vay của Cục Dự trữ Liên bang cho một ngân hàng hay định chế tiết kiệm, do dự trữ hiện tại không đủ để đáp ứng yêu cầu dự trữ pháp định. Việc tăng quỹ vay mượn để dự trữ là báo hiệu chính sách tín dụng của Dự trữ Liên bang sẽ thắt chặt hơn, và lãi suất có tiềm năng cao hơn đối với những ngân hàng vay.Insured Account / Tài Khoản Được Bảo Hiểm
09-10-2025
Tài khoản tại ngân hàng, hiệp hội cho vay và tiết kiệm, hoặc định chế tài chính khác, được bảo đảm chống lại thua lỗ bởi quỹ bảo hiểm tiền gởi. Tài khoản trong các định chế ký gởi bảo hiểm liên bang được bảo vệ lên đến $100,000 trong số dư vốn gốc.Borrowed Funds / Các Quỹ Vay Mượn
09-10-2025
Thuật ngữ chỉ các quỹ cho vay của một ngân hàng, thường là vay ngắn hạn bởi một ngân hàng khác. Quỹ vay này bao gồm: các hóa đơn phải trả, đồng dollar Châu Âu đã mua và các quỹ Liên bang đã mua; tái chiết khấu các phiếu nợ, và thương phiếu tại Ngân hàng Dự trữ Liên bang; và thỏa thuận mua lại với các định chế tài chính khác và các nhà mua bán chứng khoán.
