Ủy thác được tạo ra nhằm tránh xuất hiện mâu thuẫn về quyền lợi cho người có liên quan đến một vụ tranh chấp trong đầu tư. Tiền ủy thác được trả cho người nhận ủy thác, người không tiết lộ danh mục đầu tư cho người ủy thác, vì việc biết được quyền sở hữu sẽ xâm phạm tính độc lập và công minh của nghề nghiệp. Bên được gọi là bên nhận ủy thác có thể là một phòng ủy thác của ngân hàng hay bất cứ bên thứ ba nào, khác với nhân viên có liên hệ hay đối tác kinh doanh, là người độc lập với bên ủy thác về danh nghĩa trong thực tế.
Blind Trust / Ủy Thác Ẩn Danh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Tax Anticipation Bill (TAB) / Tín Phiếu Dựa Trên Dự Kiến Thu Thuế
09-10-2025
Trái bán phiếu kho bạc Mỹ được bán không thường xuyên, và được lên lịch đáo hạn vào những thời kỳ thu được nhiều thuế. Không có tín phiếu dựa trên dự kiến thu thuế được phát hành từ 1974.Blanket Lien / Quyền Giữ Cầm Cố Chung
09-10-2025
Thuật ngữ mô tả quyền giữ thế chấp thả nổi, bao gồm mọi tài sản cá nhân do người vay sở hữu, ngược với bất động sản. Khi được sử dụng bởi người cho vay, có nghĩa là tiền lãi chứng khoán gộp chung đảm bảo cho mọi hình thức cầm cố của người vay.Suspension / Đình chỉ
09-10-2025
Việc thu hồi giấy phép của ngân hàng bởi cơ quan giám sát.Đóng cửa ngân hàng theo lệnh của cơ quan chính phủ hay ngân hàng, nhằm kiểm soát việc rút tiền hàng loạt tại ngân hàng, hặc khi ngân hàng tuyên bố không thể chi trả.Đình chỉ tạm thời việc mua giao dịch một chứng khoán, hoạt động giao dịch trên một thị trường chứng khóan trước khi công bố thông tin, hay để điều chỉnh sự mất cân đối các lệnh mua và bán.Tạm hoãn thanh tóan nợ do quốc gia nợ tuyên bố, ví dụ tạm đình chỉ các thanh tóan tiền…Surveillance / Giám sát; Theo dõi
09-10-2025
Hệ thống giám sát cảnh báo các cơ quan điều tiết ngân hàng trước những thay đổi đột ngột về tình hình của một ngân hàng. Tổng kiểm tóan tiền tệ có hệ thống cảnh báo sớm bằng điện tử, Hệ thống GIám sát ngân hàng quốc gia (NBSS) theo dõi các thay đổi về tình hình tài chính ngân hàng quốc gia, so sánh với các ngân hàng cùng quy mô.
