Thuật ngữ chỉ việc trao đổi hàng hóa giữa hai nước. Các hiệp định thương mại song phương ưu tiên cho một số quốc gia nhất định trong các mối quan hệ thương mại, tạo thuận lợi cho thương mại và đầu tư giữa nước sở tại và nước ngoài bằng cách giảm hoặc xóa bỏ thuế quan, hạn ngạch nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu và các rào cản thương mại khác. Các hiệp định thương mại song phương cũng có thể giúp giảm thiểu thâm hụt thương mại. Bên trong Hoa Kỳ , Văn Phòng Ngoại Giao Thương Mại Song Phương quản lý các hiệp định thương mại song phương của đất nước. Vai trò của nó bao gồm đàm phán các hiệp định thương mại tự do với các quốc gia mới, hỗ trợ và cải thiện các hiệp định thương mại hiện có, thúc đẩy phát triển kinh tế ở nước ngoài và hơn thế nữa. Các Hoa Kỳ có các hiệp định thương mại tự do song phương với Châu Úc , Bahrain , Canada , Chile , Costa Rica , các Cộng hòa Dominican , El salvador , Guatemala , Honduras , Ixraen , Jordan , Mexico , Ma-rốc , Nicaragua , Ô-man , Peru và Singapore (tính đến năm 2010) . Giao dịch với các quốc gia này chiếm tỷ trọng lớn trong tổng số xuất khẩu tại Mỹ.
Bilateral Trade / Thương mại song phương
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bilateral Tax Agreement / Thỏa thuận thuế song phương
09-10-2025
Đây là một sự sắp xếp giữa hai khu vực pháp lý làm giảm nhẹ vấn đề đánh thuế hai lần có thể xảy ra khi luật thuế coi một cá nhân hoặc công ty là cư dân của nhiều khu vực. Một hiệp định thuế song phương có thể cải thiện mối quan hệ giữa hai nước, khuyến khích đầu tư và thương mại nước ngoài, và giảm khả năng trốn thuế.Bilateral Netting / Bù trừ ròng song biên
09-10-2025
Quá trình hợp nhất các thỏa thuận hoán đổi giữa hai bên thành một thỏa thuận duy nhất. Do đó, thay vì mỗi thỏa thuận hoán đổi dẫn đến một luồng thanh toán riêng lẻ của một trong hai bên, tất cả các giao dịch hoán đổi được kết hợp với nhau để chỉ một khoản thanh toán ròng được thực hiện cho một bên dựa trên các luồng của các giao dịch hoán đổi kết hợp.Bilateral Monopoly / Thị trường độc quyền song song
09-10-2025
Đây là một thị trường chỉ có một nhà cung cấp và một người mua. Một nhà cung cấp sẽ có xu hướng hoạt động như một quyền lực độc quyền, và tìm cách tính giá cao cho một người mua.Bankable Funds / Quỹ tiền ngân hàng có thể nhận trả
09-10-2025
Là hình thức thanh toán được chấp nhận tại các tổ chức tài chính. Các nhà bán lẻ và các tổ chức khác trực tiếp chấp nhận thanh toán từ khách hàng thường yêu cầu rằng bất kỳ khoản thanh toán được thực hiện bằng hình thức có thể được mua lại và chấp nhận bởi ngân hàng.Bank Statement / Sao kê ngân hàng
09-10-2025
Là một bản báo cáo thường được gửi tới người nắm giữ tài khoản mỗi tháng một lần, tóm tắt tất cả các giao dịch tài khoản trong khoảng thời gian từ bản báo cáo trước cho tới bản báo cáo hiện tại. Số dư đầu kỳ kể từ tháng trước được cộng với tổng lượng giao dịch thuần trong suốt thời kỳ sẽ cho ra kết quả của số dư cuối kỳ của bản sao kê kỳ hiện tại.
