Một từ lóng được sử dụng để mô tả sự thất bại hoàn toàn và ê chề của một cá nhân, công ty, ngân hàng, dự án phát triển, v.v ... Thuật ngữ phá sản được dùng để mô tả việc một tổ chức tài chính gặp thất bại và bị ép buộc phải đóng cửa bởi các nhà quản lý. Từ điển tiếng Anh Oxford có ghi lại rằng thuật ngữ này được sử dụng lần đầu tiên là vào năm 1920 trong một tác phẩm của tiểu thuyết gia John Dos Passos. Trong một cuộc khủng hoảng tài chính trên khắp thành phố New York vào năm 1975, một nhà bình luận của tờ Washington Post đã tuyên bố rằng: "Nếu New York có thể phá sản thì không có lí do gì không đến lượt bất kì thành phố nào khác trên cả nước."
Belly Up / Phá sản
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bellwether Stock / Cổ phiếu đầu đàn
09-10-2025
Một cổ phiếu được tin là một chỉ số hàng đầu được dùng để định hướng cho toàn ngành, ngành hoặc thị trường nói chung. Các cổ phiếu đầu đàn thường được sử dụng để xác định hướng đi của một ngành hoặc thị trường trong ngắn hạn.Bellwether / Chứng khoán chủ đạo
09-10-2025
Một sự kiện hay chỉ báo cho thấy khả năng hiện diện của một xu hướng nào đó. Nhà phân tích chỉ cần xem xét các biểu hiện của một số công ty / cổ phiếu và trái phiếu nào đó là đã có thể chỉ ra được tình trạng của nền kinh tế và thị trường tài chính bởi vì các biểu hiện của chúng có mối tương quan chặt chẽ đến một xu hướng nhất định nào đó.Bell / Tiếng chuông
09-10-2025
Tiếng chuông đánh dấu ngày mở và đóng cửa giao dịch trên nhiều sàn giao dịch tài chính có tổ chức mà nổi bật nhất là NYSE.Behaviorist / Chủ nghĩa hành vi
09-10-2025
1. Một người mà chấp nhận hoặc cho là đúng học thuyết về chủ nghĩa hành vi (chủ nghĩa hành vi tài chính trong đầu tư).2.Behavioral Accounting / Kế toán hành vi
09-10-2025
Một phương pháp kế toán tính về những người ra quyết định quan trọng như là một phần giá trị của một công ty. Kế toán hành vi được phát triển để làm cho các hiệu ứng của hành vi trở nên minh bạch đối với các bên liên quan tiềm năng và hiện tại.
