Một đơn vị bao gồm ít nhất 15 cổ phiếu được sử dụng để giao dịch. Các rổ cổ phiếu được giao dịch trên cả NYSE và CBOE cho các tổ chức và các nhà đầu cơ vào quỹ chỉ số. Cả hai công cụ đều cho phép mua tổng hợp tất cả các cổ phiếu được liệt kê trên chỉ số S&P 500 trong một giao dịch. Rổ cổ phiếu được tạo ra sau sự sụp đổ của thị trường chứng khoán vào năm 1987 nhằm tạo điều kiện tốt hơn cho hoạt động giao dịch tổ chức vào quỹ chỉ số. Rổ cổ phiếu cũng là biệt danh được đặt cho một loại công cụ tài chính cụ thể được giao dịch trong một thời gian ngắn trên Sàn giao dịch chứng khoán Philadelphia (PSE) vào năm 1989. Loại cổ phiếu này đã bị xóa khỏi hoạt động giao dịch do tranh cãi về quy định liên quan đến bản chất của nó. Các rổ cổ phiếu được giao dịch trên hai sàn giao dịch khác cuối cùng cũng ngừng giao dịch do có khối lượng kém.
Basket / Rổ cổ phiếu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Brokered Certificate Of Deposit / Chứng chỉ tiền gửi thông qua môi giới
09-10-2025
Một chứng chỉ tiền gửi (CD) được mua thông qua một công ty môi giới, hoặc từ đại diện bán hàng không phải là ngân hàng. Ngân hàng vẫn là người đầu tiên phát hành CD, nhưng thuê các công ty bên ngoài tìm kiếm các nhà đầu tư tiềm năng.Brokerage Window / Cửa sổ môi giới
09-10-2025
Khả năng giao dịch trực tiếp trong phạm vi cung cấp của công ty môi giới thông qua một chương trình hưu trí, chẳng hạn như 401 (k). Trái với việc bị giới hạn ở các lựa chọn đầu tư trong phạm vi chương trình hưu trí được tài trợ 401 (k), một số nhà đầu tư có quyền lựa chọn thiết lập một "cửa sổ", cho phép họ giao dịch hầu hết các cổ phiếu niêm yết, quỹ tương hỗ và quỹ hoán đổi danh mục.Cũng được gọi là "tài khoản tự định hướng" (self-directed account) hoặc "tài khoản môi giới tự định hướng"…Brokerage Supervisor / Giám sát viên môi giới
09-10-2025
Một nhân viên công ty môi giới làm công việc chỉ định, đào tạo và quản lý các nhà môi giới cũng như bán các sản phẩm của công ty cho những nhà môi giới đó, những người sau đấy sẽ bán các sản phẩm này cho khách hàng. Giám sát viên môi giới cũng phải đảm bảo các tiêu chuẩn dịch vụ của công ty và quản lý quy trình làm việc.Brokerage General Agent / Tổng đại lý môi giới
09-10-2025
Một công ty độc lập hoặc nhà thầu làm việc cho một công ty bảo hiểm, mà công ty đó có chức năng chính là bán một hoặc nhiều sản phẩm bảo hiểm, để lựa chọn người môi giới bảo hiểm. Các nhà môi giới sau đó lại bán các chính sách bảo hiểm cho khách hàng.Brokerage Department / Bộ phận môi giới
09-10-2025
Một bộ phận trong một công ty bảo hiểm mà nhân viên đại diện tại bộ phận này chuyên mua bảo hiểm cho những khách hàng khó nhận được bảo hiểm, thông qua thị trường bảo hiểm thay thế hoặc bằng cách mua bảo hiểm với mức giá ưu đãi hơn so với mức giá mà khách hàng có thể tự mua được. Ví dụ như một người hút thuốc muốn mua bảo hiểm nhân thọ, một người đã phẫu thuật tim muốn mua bảo hiểm y tế cá nhân và các tình huống rủi ro cao hoặc tình huống bất thường khác.
