Tiếng lóng cho một nhà đầu tư không có kinh nghiệm, người mất tất cả tài sản của mình khi giao dịch cổ phiếu trên thị trường chứng khoán. Bị gắn mác một người hành hương chân trần là một điều không ai mong muốn cả. Nó thường là kết quả của việc chấp nhận rủi ro nhiều hơn mức cần thiết hoặc đầu tư một cách bất cẩn, mà không thực hiện nghiên cứu thích hợp.
Barefoot Pilgrim / Người hành hương chân trần
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bare Trust / Tín thác bí mật
09-10-2025
Một ủy thác cơ bản trong đó người thụ hưởng có quyền tuyệt đối đối với vốn và tài sản trong ủy thác, cũng như thu nhập được tạo ra từ các tài sản này. Tín thác bí mật được cha mẹ và ông bà sử dụng rộng rãi để chuyển tài sản cho con cháu của họ.Barcode / Mã vạch
09-10-2025
Một biểu diễn đồ họa trên thông tin nhận dạng của sản phẩm được hình thành bởi mô hình hai chiều có hình dạng đen và trắng. Mã vạch có thể được đọc bởi các thiết bị quang học, chẳng hạn như đầu đọc mã vạch hoặc máy quét và thường được cấu tạo bởi các vạch đen và trắng song song.Barcelona Stock Exchange (BAR) .BC / Thi trường chứng khoán Barcelona (BAR) .BC
09-10-2025
Một trong bốn sàn giao dịch chứng khoán chính của Tây Ban Nha. Được thành lập vào năm 1915 trong thời kỳ bùng nổ công nghiệp và trùng hợp với sự xuất hiện của các tập đoàn đầu tiên trong khu vực, Sở giao dịch chứng khoán Barcelona (tiếng Tây Ban Nha, Bolsa de Barcelona) giao dịch chứng quyền, ETFs, nợ công, chứng khoán Mỹ Latinh và hơn thế nữa, sử dụng cả máy tính hỗ trợ giao dịch và giao dịch sàn mở.Barbell / Chiến lược Barbell
09-10-2025
Một chiến lược đầu tư trái phiếu mà tập trung nắm giữ cả trái phiếu kì hạn rất ngắn và trái phiếu kì hạn cực dài. Điều này còn được gọi là "dumbbell" hoặc "barbelling."Bar Chart / Đồ thị hình thanh
09-10-2025
Là một dạng đồ thị được sử dụng bởi các nhà phân tích kỹ thuật, như được mô tả dưới đây, điểm trên cùng của đồ thị chỉ ra giá cao nhất, và điểm dưới cùng chỉ ra giá thấp nhất mà một chứng khoán được giao dịch trong ngày. Giá đóng cửa được mô tả bởi một nét ngang hướng sang phải của thanh và giá mở cửa được mô tả bởi một nét ngang hướng sang trái của thanh.
