Cầm cố không trả đủ tiền gốc và lãi khi đến ngày đáo hạn. Cầm cố trả dồn, cũng được biết đến như là cầm cố không khấu trừ dần, có khoản thanh toán nợ thấp hơn tiền vay cầm cố có lãi suất cố định theo quy ước, do vậy thu hút những người mua nhà mới, mà thu nhập của họ kỳ vọng sẽ tăng, hay những người mong bán được tài sản của họ, và trả dứt tiền vay trong thời gian ngắn hơn nhiều so với vay theo cầm cố khấu trừ đầy đủ theo quy ước. Có hai loại cầm cố trả dồn là tiền vay chỉ trả lãi - một khoản cầm cố với việc thanh toán chỉ trả tiền lãi còn nợ mà thôi, và cầm cố khấu trừ từng phần, cũng được biết đến như là cầm cố tái tục, là một cầm cố ngắn hạn cần được tái tài trợ khi đến cuối thời hạn quy định, thường là từ ba đến năm năm. Xem ALTERNATIVE MORTGAGE INSTRUMENTS; NEGATIVE AMORTIZATION.
Balloon Mortgage / Cầm Cố Trả Dồn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Balancing Item / Phần Tử Bù Trừ
09-10-2025
Thành phần được thêm vào để làm cân bằng bản bản quyết toán.Balancing Allowance / Tổn Thất Định Thuế Khi Bán Tài Sản Cố Định
09-10-2025
Lỗ hoặc lãi trước thuế sau khi bán tài sản cố định.Balanced-Budget Multiplier / Số Nhân Ngân Sách Cân Đối
09-10-2025
Tỷ số biến động thu nhập của thu nhập thực tế so với biến động chi tiêu chính phủ khi chi tiêu của chính phủ thu từ thuế thay đổi một lượng bằng nhau.Balanced Investment Stategy / Chiến Lược Đầu Tư Cân Bằng
09-10-2025
Đây là sự phân bổ danh mục đầu tư và phương thức quản trị nhằm đạt đến mục tiêu cân bằng giữa rủi ro và tỷ suất sinh lợi. Các danh mục đầu tư thường được chia theo tỷ lệ bằng nhau giữa cổ phiếu và các chứng khoán có thu nhập cố định (trái phiếu)Mặc dù chiến lược đầu tư cân bằng nhằm đạt đến mục tiêu cân bằng giữa rủi ro và tỷ suất sinh lợi, nhưng nó cũng mang nhiều rủi ro hơn các chiến lược nhằm mục tiêu nhằm bảo toàn vốn hoặc bảo toàn thu nhập hiện thời khác.Balanced Growth / Tăng Trưởng Cân Đối
09-10-2025
Trong HỌC THUYẾT TĂNG TRƯỞNG, điều kiện năng động của nền kinh tế trong đó tất cả các biến thực tế tăng lên liên tục cùng một tỷ lệ (có thể bằng 0, hay âm). Xem STAEDY GROWTH.
