BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN bao gồm thông tin bằng văn bản và điện tử (chẳng hạn như séc, hồ sơ chuyển tiền điện tử, hóa đơn, hợp đồng, và các thông tin khác) cho phép kiểm toán viên đưa ra kết luận chính xác về sự trung thực và minh bạch của bản báo cáo tài chính.
Audit Evidence / Bằng Chứng Kiểm Toán
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Achieving Society, The. / Xã Hội Thành Đạt
09-10-2025
Đây là tiêu đề của một cuốn sách do giáo sư David C. Mc.Audit Report / Báo Cáo Của Kiểm Toán Viên
09-10-2025
Báo cáo của kiểm toán viên là một văn bản do kiểm toán viên lập trình bày về mục tiêu, phạm vi và kết quả của cuộc kiểm toán. Kết quả của cuộc kiểm toán bao gồm các phát hiện, kết luận (ý kiến) và các ý kiến tư vấn.Audit Risk / Rủi Ro Kiểm Toán
09-10-2025
Rủi ro kiểm toán là rủi ro do kiểm toán viên và công ty kiểm toán đưa ý kiến nhận xét không thích hợp khi báo cáo tài chính đã được kiểm toán còn có những sai sót trọng yếu. Rủi ro kiểm toán gồm: - Rủi ro tiềm tàng:là rủi ro tiềm ẩn, vốn có trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trên báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp, mặc dù có hay không có hệ thống kiểm soát nội bộ.Audit Scope / Phạm Vi Kiểm Toán
09-10-2025
Phạm vi kiểm toán liên quan đến các hoạt động bao phủ bởi một kiểm toán nội bộ.Phạm vi kiểm toán bao gồm, nơi thích hợp để tiến hành kiểm toán (ví dụ như tài khoản phải trả nhà cung cấp cao bất thường): mục tiêu kiểm toán; tính chất, mức độ của thủ tục kiểm toán thực hiện; Thời gian giai đoạn kiểm toán và hoạt động có liên quan không được kiểm toán để xác định ranh giới kiểm toán.Audit Trail / Bằng Chứng Kiểm Toán
09-10-2025
Bản ghi chép theo thứ tự thời gian của một giao dịch, khoản vay hay đầu tư, bao gồm các bản ghi nhớ tín dụng và các tài liệu liên quan. Với một bản ghi chép như thế thể hiện rõ tiến trình từng bước của một giao dịch lưu chuyển trong công ty , giúp việc kiểm tra sau sự kiện nhằm xác định thời gian và nơi phát sinh sai sót.Xem CREDIT REVIEW.
